Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDJPY

USDJPY

161,350
(+16.47%)
Cung/cầu: 161,350/161,359
Phạm vi ngày: 160,6948/160,6948
Đóng: 160,6948
Mở: 160,6645
USD/JPY: cho biết giá của USD tính theo đồng yên Nhật. Cặp tiền này được biết đến với sự biến động của nó, tỷ giá có thể trải qua những thay đổi khá sắc nét trong vòng một ngày. Biến động lớn thường xảy ra sau những tin tức chính trị và kinh tế quan trọng ở Mỹ và Nhật Bản. USD cũng nhạy cảm với:
- tăng lãi suất;
- Điểm tín dụng Mỹ giảm;
- thay đổi động lực trong nền kinh tế Mỹ.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99150 0,99169 0.1 +9.93%
AUDCHF 0,56434 0,56445 0.1 -11.38%
AUDJPY 113,187 113,200 0.1 +20.91%
AUDNZD 1,21833 1,21850 0.1 +12.90%
AUDUSD 0,70149 0,70155 0.1 +3.72%
CADCHF 0,56911 0,56925 0.1 -19.49%
CADJPY 114,149 114,158 0.1 +9.87%
CHFJPY 200,551 200,563 0.1 +36.73%
CHFSGD 1,60310 1,60399 0.1 +10.17%
EURAUD 1,63359 1,63369 0.1 +6.18%
EURCAD 1,61986 1,61995 0.1 +16.73%
EURCHF 0,92194 0,92210 0.1 -6.12%
EURGBP 0,86782 0,86787 0.1 +1.07%
EURHKD 8,98176 8,98230 0.1 +10.56%
EURJPY 184,914 184,922 0.1 +28.32%
EURNOK 11,1529 11,1700 0.1 +8.15%
EURNZD 1,99035 1,99055 0.1 +19.81%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,97566 10,99095 0.1 +1.46%
EURSGD 1,47807 1,47892 0.1 +3.29%
EURUSD 1,14601 1,14606 0.1 +10.15%
EURZAR 18,82238 18,84576 0.1 +6.43%
GBPAUD 1,88228 1,88247 0.1 +5.21%
GBPCAD 1,86651 1,86664 0.1 +15.62%
GBPCHF 1,06235 1,06249 0.1 -6.97%
GBPDKK 8,61129 8,61355 0.1 -0.38%
GBPJPY 213,067 213,085 0.1 +27.03%
GBPNOK 12,8503 12,8720 0.1 +7.25%
GBPNZD 2,29335 2,29375 0.1 +18.76%
GBPSEK 12,64431 12,66710 0.1 +0.38%
GBPSGD 1,70317 1,70410 0.1 +2.30%
GBPUSD 1,32049 1,32060 0.1 +9.07%
NZDCAD 0,81373 0,81395 0.1 -2.56%
NZDCHF 0,46311 0,46333 0.1 -21.54%
NZDJPY 92,896 92,908 0.1 +7.12%
NZDSGD 0,74241 0,74316 0.1 -13.79%
NZDUSD 0,57571 0,57582 0.1 -8.06%
USDCAD 1,41353 1,41358 0.1 +5.98%
USDCHF 0,80450 0,80457 0.1 -14.66%
USDCNY 6,7778 6,7787 0.1 -5.44%
USDDKK 6,52144 6,52228 0.1 -8.68%
USDHKD 7,83745 7,83759 0.1 +0.39%
USDJPY 161,350 161,359 0.1 +16.47%
USDMXN 17,3501 17,3636 0.1 -10.37%
USDNOK 9,7311 9,7474 0.1 -1.75%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,57706 9,59080 0.1 -7.88%
USDSGD 1,28973 1,29047 0.1 -6.21%
USDTRY 46,42790 46,44135 0.1 +150.34%
USDZAR 16,42457 16,44375 0.1 -3.26%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 6.9% 7.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.5% 1.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.920 B $​1.435 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.620 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-2.764 B $​-1.834 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.700 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales y/y 1.1% 2.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales m/m -1.3% -1.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales y/y 0.0% 1.5%
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales m/m -0.4% 0.6%
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Borrowing £​11.578 B £​17.226 B
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Cash Requirement £​9.547 B £​35.867 B
10:10 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?