Biểu đồ của AUDCAD (Australian dollar / Canadian dollar)

0,89901
0.1 (-0.45%)
00:00:00
Cung/cầu: 0,89901/0,89913
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 0,9028
Mở: 0,9028
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,89901
0,89913
0.1
-0.45%
AUDCHF
0,64959
0,64975
0.1
-1.95%
AUDJPY
81,061
81,073
0.1
-1.67%
AUDNZD
1,06524
1,06540
0.1
-0.38%
AUDUSD
0,71246
0,71253
0.1
-1.40%
CADCHF
0,72251
0,72269
0.1
-1.44%
CADJPY
90,162
90,175
0.1
-1.17%
CHFJPY
124,776
124,792
0.1
+0.29%
CHFSGD
1,47572
1,47645
0.1
+0.47%
EURAUD
1,58656
1,58667
0.1
+1.36%
EURCAD
1,42642
1,42657
0.1
+0.87%
EURCHF
1,03071
1,03084
0.1
-0.64%
EURGBP
0,83807
0,83815
0.1
+0.80%
EURHKD
8,79944
8,80167
0.1
-0.08%
EURJPY
128,619
128,631
0.1
-0.29%
EURNOK
10,1620
10,1646
0.1
+1.92%
EURNZD
1,69010
1,69038
0.1
+0.97%
EURRUB
88,48999
88,61569
0.1
+1.78%
EURSEK
10,50103
10,50457
0.1
+0.70%
EURSGD
1,52131
1,52171
0.1
-0.13%
EURUSD
1,13043
1,13048
0.1
-0.06%
EURZAR
17,24212
17,24940
0.1
+0.39%
GBPAUD
1,89289
1,89318
0.1
+0.60%
GBPCAD
1,70196
1,70211
0.1
+0.10%
GBPCHF
1,22979
1,22996
0.1
-1.39%
GBPDKK
8,87869
8,88289
0.1
-0.72%
GBPJPY
153,457
153,478
0.1
-1.09%
GBPNOK
12,1247
12,1293
0.1
+1.01%
GBPNZD
2,01650
2,01697
0.1
+0.23%
GBPSEK
12,52778
12,53500
0.1
+0.00%
GBPSGD
1,81519
1,81563
0.1
-0.90%
GBPUSD
1,34876
1,34885
0.1
-0.82%
NZDCAD
0,84381
0,84409
0.1
-0.07%
NZDCHF
0,60969
0,60999
0.1
-1.53%
NZDJPY
76,089
76,106
0.1
-1.25%
NZDSGD
0,89989
0,90046
0.1
-1.10%
NZDUSD
0,66875
0,66884
0.1
-0.99%
USDCAD
1,26182
1,26192
0.1
+0.93%
USDCHF
0,91178
0,91188
0.1
-0.54%
USDCNY
6,3324
6,3327
0.1
-0.23%
USDDKK
6,58324
6,58516
0.1
+0.06%
USDHKD
7,78392
7,78623
0.1
-0.02%
USDJPY
113,777
113,787
0.1
-0.27%
USDMXN
20,5696
20,5816
0.1
+0.24%
USDNOK
8,9887
8,9924
0.1
+1.82%
USDRUB
78,27313
78,40101
0.1
+2.16%
USDSEK
9,28956
9,29175
0.1
+0.89%
USDSGD
1,34577
1,34616
0.1
-0.09%
USDTRY
13,28575
13,53895
0.2
+1.32%
USDZAR
15,25374
15,25810
0.1
+0.29%
Cung/cầu: 0,89901/0,89913
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 0,9028
Mở: 0,9028
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại AUDCAD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá AUDCAD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

AUD/CAD (đô la Úc sang đô la Canada)

AUD/CAD: phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Canada. Cả hai loại tiền tệ đều có nguồn gốc từ các quốc gia có nền kinh tế dựa vào tài nguyên mà ngân sách phụ thuộc nhiều vào doanh thu bán nguyên liệu thô. Nhu cầu về cặp tiền này có tính chất ngắn hạn và thường được tạo ra bởi các nhà nhập khẩu các sản phẩm của Úc và Canada với mục đích bảo hiểm rủi ro. Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân. Cặp này đại diện cho tỷ giá tiền tệ chéo so với đô la Mỹ. Khi mua hoặc bán loại tiền này, hãy luôn ghi nhớ tỷ giá EUR/USD, GBP/USD và USD/JPY. Chúng có thể cho biết AUD/CAD được bán quá mức hoặc mua quá mức.
Do đặc thù của nền kinh tế Úc và Canada, báo giá CAD phụ thuộc vào giá dầu Brent, trong khi AUD - phụ thuộc vào giá hàng hóa và ngũ cốc. Thật tự nhiên khi cho rằng người ta nên mua cặp này khi giá dầu giảm và bán khi chúng tăng. AUD/CAD cũng bị ảnh hưởng bởi tỷ giá của các loại tiền tệ khác, cũng như các yếu tố bên ngoài khác nhau.

Làm thế nào để kiếm tiền AUDCAD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI   Manufacturing PMI  
57.7
55.3
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI   Services PMI  
55.1
45.0
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)   Manufacturing PMI (Jan)  
54.3
54.6
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)   Services PMI (Jan)  
52.1
46.6
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)   French Services PMI (Jan)  
57.0
53.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)   French Manufacturing PMI (Jan)  
55.6
55.5
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI  
Thực tế: 55.3
Dự báo:
Cũ: 57.7
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI  
Thực tế: 45.0
Dự báo:
Cũ: 55.1
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 54.6
Dự báo:
Cũ: 54.3
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)  
Thực tế: 46.6
Dự báo:
Cũ: 52.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)  
Thực tế: 53.1
Dự báo:
Cũ: 57.0
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 55.5
Dự báo:
Cũ: 55.6
Đi tới lịch
24 Tháng 1

Lại căng thẳng chính trị

Tin tức cho ngày hôm nay, thứ hai, ngày 24 tháng 1

Sau một tuần …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích giá vàng 24.01.2022

Giá vàng bật tăng trở lại sau khi kiểm tra mức hỗ trợ sàn 1830.00, …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích GBP/USD 24.01.2022

Đồng bảng Anh so với đồng đô la đang giao dịch bên dưới đường viền …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Jonson Jonson (NYSE)

#JNJ

Xu hướng chung là đi lên. Cấu trúc sóng giảm dần bị cắt bớt. …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích cặp tiền NZD/USD 24.01.2022

Chỉ số NZD được giao dịch dọc theo mức hỗ trợ 67.10. Cặp tiền tệ …

Xem thêm...
21 Tháng 1

Vật lộn để khắc phục thiệt hại COVID

Tin tức hôm nay, thứ sáu, ngày 21 tháng 1

Ngân hàng Thế giới đã …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích