Biểu đồ của AUDNZD

1,06453
0.1 (-0.44%)
00:00:00
Cung/cầu: 1,06453/1,06469
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 1,0686
Mở: 1,0686
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,89879
0,89892
0.1
-0.47%
AUDCHF
0,64936
0,64949
0.1
-1.98%
AUDJPY
80,823
80,835
0.1
-1.96%
AUDNZD
1,06453
1,06469
0.1
-0.44%
AUDUSD
0,71081
0,71088
0.1
-1.63%
CADCHF
0,72244
0,72259
0.1
-1.45%
CADJPY
89,917
89,931
0.1
-1.43%
CHFJPY
124,449
124,466
0.1
+0.03%
CHFSGD
1,47409
1,47483
0.1
+0.36%
EURAUD
1,58904
1,58916
0.1
+1.52%
EURCAD
1,42826
1,42842
0.1
+1.00%
EURCHF
1,03196
1,03207
0.1
-0.52%
EURGBP
0,83828
0,83836
0.1
+0.83%
EURHKD
8,79214
8,79456
0.1
-0.16%
EURJPY
128,440
128,449
0.1
-0.43%
EURNOK
10,1822
10,1849
0.1
+2.12%
EURNZD
1,69155
1,69188
0.1
+1.06%
EURRUB
89,03213
89,15180
0.1
+2.40%
EURSEK
10,51412
10,51788
0.1
+0.82%
EURSGD
1,52139
1,52183
0.1
-0.12%
EURUSD
1,12953
1,12959
0.1
-0.14%
EURZAR
17,25294
17,25880
0.1
+0.45%
GBPAUD
1,89543
1,89565
0.1
+0.74%
GBPCAD
1,70375
1,70390
0.1
+0.21%
GBPCHF
1,23095
1,23117
0.1
-1.30%
GBPDKK
8,87659
8,88081
0.1
-0.75%
GBPJPY
153,206
153,223
0.1
-1.25%
GBPNOK
12,1447
12,1493
0.1
+1.17%
GBPNZD
2,01773
2,01821
0.1
+0.29%
GBPSEK
12,54050
12,54800
0.1
+0.10%
GBPSGD
1,81483
1,81528
0.1
-0.92%
GBPUSD
1,34736
1,34745
0.1
-0.92%
NZDCAD
0,84418
0,84445
0.1
-0.03%
NZDCHF
0,60988
0,61017
0.1
-1.50%
NZDJPY
75,916
75,932
0.1
-1.48%
NZDSGD
0,89916
0,89972
0.1
-1.18%
NZDUSD
0,66764
0,66775
0.1
-1.15%
USDCAD
1,26446
1,26455
0.1
+1.14%
USDCHF
0,91361
0,91370
0.1
-0.34%
USDCNY
6,3334
6,3337
0.1
-0.22%
USDDKK
6,58847
6,59047
0.1
+0.14%
USDHKD
7,78359
7,78592
0.1
-0.02%
USDJPY
113,706
113,717
0.1
-0.33%
USDMXN
20,5774
20,5891
0.1
+0.28%
USDNOK
9,0131
9,0174
0.1
+2.10%
USDRUB
78,81181
78,93490
0.1
+2.86%
USDSEK
9,30839
9,31175
0.1
+1.10%
USDSGD
1,34690
1,34726
0.1
-0.01%
USDTRY
13,28179
13,53499
0.2
+1.29%
USDZAR
15,27462
15,27898
0.1
+0.43%
Cung/cầu: 1,06453/1,06469
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 1,0686
Mở: 1,0686
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại AUDNZD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá AUDNZD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

AUD/NZD: cho biết giá của một đô la Úc so với đô la New Zealand. Cặp tiền này sẽ phù hợp với các trader mới làm quen, vì nó không đặc biệt biến động. Tỷ giá của cặp tiền tệ biến động khoảng 90 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất khi bắt đầu các phiên giao dịch châu Á và châu Âu, cũng như mở cửa Sở giao dịch chứng khoán Úc.
Sự tương đồng của nền kinh tế hai nước không tạo ra biến động cao. Nó có nghĩa là công cụ rất phù hợp cho người mới bắt đầu, trong khi tương thích kém với việc mở rộng.
Để đạt được kết quả tốt hơn trong giao dịch trung hạn, nên sử dụng khung thời gian bốn giờ.
Các yếu tố cơ bản chính ảnh hưởng đến cặp này là: sự khác biệt về lãi suất của New Zealand và Úc, xu hướng thị trường toàn cầu, giá nguyên liệu, cũng như điều kiện thời tiết thuận lợi và thiên tai. Vì nền kinh tế của cả hai quốc gia thường phụ thuộc vào các yếu tố tương tự nhau, nên việc đảo ngược xu hướng là khá hiếm.

Làm thế nào để kiếm tiền AUDNZD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI   Manufacturing PMI  
57.7
55.3
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI   Services PMI  
55.1
45.0
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)   Manufacturing PMI (Jan)  
54.3
54.6
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)   Services PMI (Jan)  
52.1
46.6
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)   French Services PMI (Jan)  
57.0
53.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)   French Manufacturing PMI (Jan)  
55.6
55.5
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI  
Thực tế: 55.3
Dự báo:
Cũ: 57.7
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI  
Thực tế: 45.0
Dự báo:
Cũ: 55.1
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 54.6
Dự báo:
Cũ: 54.3
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)  
Thực tế: 46.6
Dự báo:
Cũ: 52.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)  
Thực tế: 53.1
Dự báo:
Cũ: 57.0
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 55.5
Dự báo:
Cũ: 55.6
Đi tới lịch
24 Tháng 1

Lại căng thẳng chính trị

Tin tức cho ngày hôm nay, thứ hai, ngày 24 tháng 1

Sau một tuần …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích giá vàng 24.01.2022

Giá vàng bật tăng trở lại sau khi kiểm tra mức hỗ trợ sàn 1830.00, …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích GBP/USD 24.01.2022

Đồng bảng Anh so với đồng đô la đang giao dịch bên dưới đường viền …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Jonson Jonson (NYSE)

#JNJ

Xu hướng chung là đi lên. Cấu trúc sóng giảm dần bị cắt bớt. …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích cặp tiền NZD/USD 24.01.2022

Chỉ số NZD được giao dịch dọc theo mức hỗ trợ 67.10. Cặp tiền tệ …

Xem thêm...
21 Tháng 1

Vật lộn để khắc phục thiệt hại COVID

Tin tức hôm nay, thứ sáu, ngày 21 tháng 1

Ngân hàng Thế giới đã …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích