Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDNZD

AUDNZD

1,21872
(+12.93%)
Cung/cầu: 1,21872/1,21889
Phạm vi ngày: 1,2193/1,2139
Đóng: 1,2186
Mở: 1,2151
AUD/NZD: cho biết giá của một đô la Úc so với đô la New Zealand. Cặp tiền này sẽ phù hợp với các trader mới làm quen, vì nó không đặc biệt biến động. Tỷ giá của cặp tiền tệ biến động khoảng 90 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất khi bắt đầu các phiên giao dịch châu Á và châu Âu, cũng như mở cửa Sở giao dịch chứng khoán Úc.
Sự tương đồng của nền kinh tế hai nước không tạo ra biến động cao. Nó có nghĩa là công cụ rất phù hợp cho người mới bắt đầu, trong khi tương thích kém với việc mở rộng.
Để đạt được kết quả tốt hơn trong giao dịch trung hạn, nên sử dụng khung thời gian bốn giờ.
Các yếu tố cơ bản chính ảnh hưởng đến cặp này là: sự khác biệt về lãi suất của New Zealand và Úc, xu hướng thị trường toàn cầu, giá nguyên liệu, cũng như điều kiện thời tiết thuận lợi và thiên tai. Vì nền kinh tế của cả hai quốc gia thường phụ thuộc vào các yếu tố tương tự nhau, nên việc đảo ngược xu hướng là khá hiếm.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99134 0,99154 0.1 +9.91%
AUDCHF 0,56461 0,56474 0.1 -11.34%
AUDJPY 113,003 113,016 0.1 +20.71%
AUDNZD 1,21872 1,21889 0.1 +12.93%
AUDUSD 0,70112 0,70118 0.1 +3.66%
CADCHF 0,56947 0,56963 0.1 -19.44%
CADJPY 113,981 113,990 0.1 +9.71%
CHFJPY 200,123 200,141 0.1 +36.43%
CHFSGD 1,60259 1,60294 0.1 +10.13%
EURAUD 1,63399 1,63414 0.1 +6.20%
EURCAD 1,62001 1,62014 0.1 +16.74%
EURCHF 0,92263 0,92280 0.1 -6.05%
EURGBP 0,86765 0,86770 0.1 +1.05%
EURHKD 8,97879 8,97987 0.1 +10.52%
EURJPY 184,660 184,669 0.1 +28.15%
EURNOK 11,1470 11,1730 0.1 +8.10%
EURNZD 1,99148 1,99173 0.1 +19.87%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98362 10,99538 0.1 +1.53%
EURSGD 1,47871 1,47908 0.1 +3.33%
EURUSD 1,14569 1,14576 0.1 +10.12%
EURZAR 18,83720 18,86059 0.1 +6.52%
GBPAUD 1,88317 1,88335 0.1 +5.26%
GBPCAD 1,86708 1,86720 0.1 +15.66%
GBPCHF 1,06335 1,06352 0.1 -6.88%
GBPDKK 8,61310 8,61535 0.1 -0.36%
GBPJPY 212,818 212,834 0.1 +26.88%
GBPNOK 12,8460 12,8777 0.1 +7.21%
GBPNZD 2,29515 2,29552 0.1 +18.85%
GBPSEK 12,65617 12,67475 0.1 +0.48%
GBPSGD 1,70428 1,70458 0.1 +2.36%
GBPUSD 1,32039 1,32050 0.1 +9.07%
NZDCAD 0,81334 0,81356 0.1 -2.60%
NZDCHF 0,46318 0,46342 0.1 -21.53%
NZDJPY 92,715 92,728 0.1 +6.91%
NZDSGD 0,74231 0,74280 0.1 -13.80%
NZDUSD 0,57522 0,57533 0.1 -8.14%
USDCAD 1,41405 1,41411 0.1 +6.02%
USDCHF 0,80531 0,80540 0.1 -14.57%
USDCNY 6,7846 6,7855 0.1 -5.34%
USDDKK 6,52318 6,52424 0.1 -8.65%
USDHKD 7,83711 7,83746 0.1 +0.39%
USDJPY 161,173 161,182 0.1 +16.34%
USDMXN 17,3445 17,3581 0.1 -10.39%
USDNOK 9,7284 9,7527 0.1 -1.77%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,58631 9,59726 0.1 -7.79%
USDSGD 1,29065 1,29094 0.1 -6.15%
USDTRY 46,43041 46,44197 0.1 +150.35%
USDZAR 16,44193 16,46111 0.1 -3.16%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?