Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDJPY

AUDJPY

112,949
(+20.65%)
Cung/cầu: 112,949/112,965
Phạm vi ngày: 113,3285/112,7165
Đóng: 113,2249
Mở: 112,6864
AUD/JPY: giá của một đô la Úc tính theo đồng yên Nhật. Cặp tiền được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Á. Trong ngày, giá có thể dao động trong phạm vi 80 đến 150 pips. Cặp tiền tệ bị ảnh hưởng nặng nề bởi nền tảng kinh tế và chính trị toàn cầu, trong khi bản thân các loại tiền tệ phụ thuộc rất nhiều vào lãi suất của các quốc gia tương ứng.
AUD/JPY có một danh sách các xu hướng nhất định.
Những thay đổi về tỷ giá đô la Úc có thể bị ảnh hưởng bởi lạm phát của người tiêu dùng Úc, trong khi giá của JPY có thể bị ảnh hưởng bởi dữ liệu thất nghiệp.
Trong số các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tỷ giá AUD/JPY là chênh lệch lãi suất của hai quốc gia, cũng như sự dao động giá nguyên liệu và xu hướng trao đổi hiện tại.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99102 0,99122 0.1 +9.88%
AUDCHF 0,56441 0,56453 0.1 -11.37%
AUDJPY 112,949 112,965 0.1 +20.65%
AUDNZD 1,21869 1,21886 0.1 +12.93%
AUDUSD 0,70083 0,70089 0.1 +3.62%
CADCHF 0,56945 0,56961 0.1 -19.45%
CADJPY 113,962 113,976 0.1 +9.69%
CHFJPY 200,100 200,121 0.1 +36.42%
CHFSGD 1,60259 1,60308 0.1 +10.13%
EURAUD 1,63443 1,63454 0.1 +6.23%
EURCAD 1,61990 1,62003 0.1 +16.73%
EURCHF 0,92253 0,92272 0.1 -6.06%
EURGBP 0,86771 0,86778 0.1 +1.05%
EURHKD 8,97763 8,97824 0.1 +10.51%
EURJPY 184,621 184,632 0.1 +28.12%
EURNOK 11,1565 11,1665 0.1 +8.19%
EURNZD 1,99196 1,99216 0.1 +19.90%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98419 10,99582 0.1 +1.54%
EURSGD 1,47857 1,47904 0.1 +3.32%
EURUSD 1,14552 1,14557 0.1 +10.10%
EURZAR 18,82249 18,87674 0.1 +6.43%
GBPAUD 1,88350 1,88376 0.1 +5.27%
GBPCAD 1,86677 1,86699 0.1 +15.64%
GBPCHF 1,06313 1,06335 0.1 -6.90%
GBPDKK 8,61230 8,61475 0.1 -0.37%
GBPJPY 212,751 212,783 0.1 +26.84%
GBPNOK 12,8561 12,8692 0.1 +7.30%
GBPNZD 2,29546 2,29593 0.1 +18.86%
GBPSEK 12,65579 12,67453 0.1 +0.47%
GBPSGD 1,70395 1,70447 0.1 +2.34%
GBPUSD 1,32007 1,32023 0.1 +9.04%
NZDCAD 0,81309 0,81333 0.1 -2.63%
NZDCHF 0,46303 0,46326 0.1 -21.55%
NZDJPY 92,673 92,689 0.1 +6.86%
NZDSGD 0,74207 0,74262 0.1 -13.83%
NZDUSD 0,57500 0,57511 0.1 -8.17%
USDCAD 1,41417 1,41424 0.1 +6.03%
USDCHF 0,80536 0,80544 0.1 -14.57%
USDCNY 6,7859 6,7869 0.1 -5.32%
USDDKK 6,52426 6,52515 0.1 -8.64%
USDHKD 7,83721 7,83734 0.1 +0.39%
USDJPY 161,162 161,176 0.1 +16.33%
USDMXN 17,3456 17,3612 0.1 -10.39%
USDNOK 9,7384 9,7484 0.1 -1.67%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,58836 9,59903 0.1 -7.77%
USDSGD 1,29072 1,29112 0.1 -6.14%
USDTRY 46,43020 46,44252 0.1 +150.35%
USDZAR 16,43135 16,47784 0.1 -3.22%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?