Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch GBPSEK

GBPSEK

12,66549
(+0.55%)
Cung/cầu: 12,66549/12,68027
Phạm vi ngày: 12,6556/12,6422
Đóng: 12,6460
Mở: 12,6523
GBP/SEK: phản ánh tỷ giá bảng Anh với đồng Thụy Điển. Cả hai nước đều có nền kinh tế mạnh. Thụy Điển rất giàu tài nguyên thiên nhiên: sắt, đồng, titan, kẽm, kim loại khác, gỗ. Tất cả các tài nguyên này được tích cực xuất khẩu. Ngành dịch vụ và công nghiệp là một trong những lĩnh vực phát triển nhất trong nền kinh tế Vương quốc Anh. Các lĩnh vực dịch vụ chính ở Anh là dịch vụ tài chính, phát triển phần mềm, môi giới và dịch vụ tư vấn.
Do cả hai quốc gia có nền kinh tế ổn định, cặp GBP/SEK hiếm khi gặp biến động giá mạnh. Tạo dự báo giao dịch cho cặp này không khó ngay cả với người mới bắt đầu, tuy nhiên, điều quan trọng là phải cẩn thận với giao dịch tin tức hoặc trong thời kỳ Brexit.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99352 0,99372 0.1 +10.15%
AUDCHF 0,56614 0,56626 0.1 -11.10%
AUDJPY 113,054 113,067 0.1 +20.76%
AUDNZD 1,22163 1,22176 0.1 +13.20%
AUDUSD 0,70086 0,70092 0.1 +3.63%
CADCHF 0,56976 0,56991 0.1 -19.40%
CADJPY 113,781 113,791 0.1 +9.52%
CHFJPY 199,675 199,690 0.1 +36.13%
CHFSGD 1,59919 1,59955 0.1 +9.90%
EURAUD 1,63570 1,63581 0.1 +6.32%
EURCAD 1,62527 1,62538 0.1 +17.12%
EURCHF 0,92607 0,92623 0.1 -5.70%
EURGBP 0,86722 0,86727 0.1 +1.00%
EURHKD 8,98490 8,98568 0.1 +10.60%
EURJPY 184,933 184,944 0.1 +28.33%
EURNOK 11,1091 11,1176 0.1 +7.73%
EURNZD 1,99832 1,99846 0.1 +20.29%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,98626 10,99473 0.1 +1.55%
EURSGD 1,48109 1,48145 0.1 +3.50%
EURUSD 1,14646 1,14651 0.1 +10.19%
EURZAR 18,87173 18,88244 0.1 +6.71%
GBPAUD 1,88604 1,88624 0.1 +5.42%
GBPCAD 1,87402 1,87418 0.1 +16.09%
GBPCHF 1,06784 1,06801 0.1 -6.49%
GBPDKK 8,61810 8,62027 0.1 -0.31%
GBPJPY 213,239 213,257 0.1 +27.13%
GBPNOK 12,8091 12,8206 0.1 +6.91%
GBPNZD 2,30411 2,30443 0.1 +19.31%
GBPSEK 12,66549 12,68027 0.1 +0.55%
GBPSGD 1,70783 1,70818 0.1 +2.58%
GBPUSD 1,32192 1,32204 0.1 +9.19%
NZDCAD 0,81322 0,81342 0.1 -2.62%
NZDCHF 0,46335 0,46356 0.1 -21.50%
NZDJPY 92,539 92,549 0.1 +6.71%
NZDSGD 0,74100 0,74147 0.1 -13.95%
NZDUSD 0,57366 0,57375 0.1 -8.39%
USDCAD 1,41769 1,41775 0.1 +6.29%
USDCHF 0,80779 0,80787 0.1 -14.31%
USDCNY 6,7836 6,7846 0.1 -5.35%
USDDKK 6,51946 6,52030 0.1 -8.70%
USDHKD 7,83711 7,83738 0.1 +0.39%
USDJPY 161,305 161,314 0.1 +16.43%
USDMXN 17,3122 17,3229 0.1 -10.56%
USDNOK 9,6892 9,6979 0.1 -2.17%
USDRUB 73,23288 73,41902 0.1 +21.59%
USDSEK 9,58232 9,59020 0.1 -7.83%
USDSGD 1,29186 1,29217 0.1 -6.06%
USDTRY 46,43730 46,45043 0.1 +150.39%
USDZAR 16,46095 16,46946 0.1 -3.05%

Làm thế nào để kiếm tiền
GBPSEK

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.7% 1.8% 0.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 7.2% 7.8% 8.5%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.268 B $​8.877 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.670 B $​8.077 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.598 B $​1.435 B $​0.800 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-3.065 B $​-1.834 B $​-3.367 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18 -23
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2% 1.4%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3% 1.5%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1% 0.4%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
10:00 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B $​671.625 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.2% -0.1% 0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2% 0.5%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 21.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?