Biểu đồ của USDHKD

7,78367
0.1 (-0.02%)
00:00:00
Cung/cầu: 7,78367/7,78598
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 7,7854
Mở: 7,7854
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,89897
0,89910
0.1
-0.45%
AUDCHF
0,64960
0,64976
0.1
-1.94%
AUDJPY
80,853
80,866
0.1
-1.92%
AUDNZD
1,06455
1,06470
0.1
-0.44%
AUDUSD
0,71120
0,71127
0.1
-1.57%
CADCHF
0,72257
0,72275
0.1
-1.43%
CADJPY
89,934
89,946
0.1
-1.42%
CHFJPY
124,449
124,468
0.1
+0.03%
CHFSGD
1,47404
1,47480
0.1
+0.36%
EURAUD
1,58909
1,58920
0.1
+1.52%
EURCAD
1,42863
1,42874
0.1
+1.03%
EURCHF
1,03237
1,03251
0.1
-0.48%
EURGBP
0,83855
0,83863
0.1
+0.86%
EURHKD
8,79773
8,80000
0.1
-0.10%
EURJPY
128,492
128,502
0.1
-0.39%
EURNOK
10,1841
10,1868
0.1
+2.14%
EURNZD
1,69166
1,69198
0.1
+1.07%
EURRUB
89,21526
89,32877
0.1
+2.61%
EURSEK
10,52178
10,52532
0.1
+0.89%
EURSGD
1,52205
1,52247
0.1
-0.08%
EURUSD
1,13023
1,13030
0.1
-0.08%
EURZAR
17,25900
17,26550
0.1
+0.48%
GBPAUD
1,89486
1,89510
0.1
+0.71%
GBPCAD
1,70359
1,70374
0.1
+0.20%
GBPCHF
1,23104
1,23126
0.1
-1.29%
GBPDKK
8,87351
8,87761
0.1
-0.78%
GBPJPY
153,217
153,231
0.1
-1.24%
GBPNOK
12,1441
12,1478
0.1
+1.17%
GBPNZD
2,01719
2,01762
0.1
+0.26%
GBPSEK
12,54500
12,55250
0.1
+0.14%
GBPSGD
1,81501
1,81547
0.1
-0.91%
GBPUSD
1,34774
1,34783
0.1
-0.89%
NZDCAD
0,84435
0,84460
0.1
-0.01%
NZDCHF
0,61011
0,61040
0.1
-1.46%
NZDJPY
75,942
75,959
0.1
-1.44%
NZDSGD
0,89949
0,90006
0.1
-1.14%
NZDUSD
0,66801
0,66813
0.1
-1.10%
USDCAD
1,26399
1,26407
0.1
+1.10%
USDCHF
0,91341
0,91352
0.1
-0.36%
USDCNY
6,3326
6,3329
0.1
-0.23%
USDDKK
6,58447
6,58626
0.1
+0.08%
USDHKD
7,78367
7,78598
0.1
-0.02%
USDJPY
113,683
113,692
0.1
-0.35%
USDMXN
20,5716
20,5845
0.1
+0.25%
USDNOK
9,0104
9,0133
0.1
+2.07%
USDRUB
78,92530
79,04484
0.1
+3.01%
USDSEK
9,30965
9,31196
0.1
+1.11%
USDSGD
1,34664
1,34702
0.1
-0.02%
USDTRY
13,29815
13,55135
0.2
+1.41%
USDZAR
15,27084
15,27531
0.1
+0.41%
Cung/cầu: 7,78367/7,78598
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 7,7854
Mở: 7,7854
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại USDHKD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá USDHKD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

USD/HKD: cặp tiền tệ phản ánh giá của đồng đô la Mỹ tính theo đồng đô la Hồng Kông. Do một số đặc thù nhất định, nó được coi là một công cụ tiền tệ khá kỳ lạ.
Một số khía cạnh của USD/HKD:
- phạm vi giá giới hạn;
- sự biến động thấp;
- Tỷ giá HKD bị ảnh hưởng bởi USD, thay đổi trong nền kinh tế Mỹ và nền kinh tế của các đối tác thương mại khác;
- tuân theo dự báo.
Do tính biến động thấp, cặp này thường được chọn bởi người mới bắt đầu, nhưng nó cũng có thể được sử dụng bởi các trader chuyên nghiệp cho các giao dịch ký quỹ.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá USD/HKD:
- cán cân thương mại;
- cán cân thanh toán giữa hai nước;
- những thay đổi trong nền kinh tế và chính trị;
- thay đổi về quy định HKD.

Làm thế nào để kiếm tiền USDHKD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI   Manufacturing PMI  
57.7
55.3
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI   Services PMI  
55.1
45.0
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)   Manufacturing PMI (Jan)  
54.3
54.6
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)   Services PMI (Jan)  
52.1
46.6
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)   French Services PMI (Jan)  
57.0
53.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)   French Manufacturing PMI (Jan)  
55.6
55.5
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI  
Thực tế: 55.3
Dự báo:
Cũ: 57.7
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI  
Thực tế: 45.0
Dự báo:
Cũ: 55.1
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 54.6
Dự báo:
Cũ: 54.3
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)  
Thực tế: 46.6
Dự báo:
Cũ: 52.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)  
Thực tế: 53.1
Dự báo:
Cũ: 57.0
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 55.5
Dự báo:
Cũ: 55.6
Đi tới lịch
24 Tháng 1

Lại căng thẳng chính trị

Tin tức cho ngày hôm nay, thứ hai, ngày 24 tháng 1

Sau một tuần …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích giá vàng 24.01.2022

Giá vàng bật tăng trở lại sau khi kiểm tra mức hỗ trợ sàn 1830.00, …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích GBP/USD 24.01.2022

Đồng bảng Anh so với đồng đô la đang giao dịch bên dưới đường viền …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Jonson Jonson (NYSE)

#JNJ

Xu hướng chung là đi lên. Cấu trúc sóng giảm dần bị cắt bớt. …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích cặp tiền NZD/USD 24.01.2022

Chỉ số NZD được giao dịch dọc theo mức hỗ trợ 67.10. Cặp tiền tệ …

Xem thêm...
21 Tháng 1

Vật lộn để khắc phục thiệt hại COVID

Tin tức hôm nay, thứ sáu, ngày 21 tháng 1

Ngân hàng Thế giới đã …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích