Biểu đồ của AUDUSD

0,71095
0.1 (-1.61%)
00:00:00
Cung/cầu: 0,71095/0,71102
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 0,7175
Mở: 0,7175
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,89845
0,89859
0.1
-0.51%
AUDCHF
0,65052
0,65066
0.1
-1.81%
AUDJPY
80,961
80,973
0.1
-1.79%
AUDNZD
1,06431
1,06448
0.1
-0.46%
AUDUSD
0,71095
0,71102
0.1
-1.61%
CADCHF
0,72400
0,72418
0.1
-1.24%
CADJPY
90,105
90,122
0.1
-1.23%
CHFJPY
124,442
124,460
0.1
+0.02%
CHFSGD
1,47109
1,47179
0.1
+0.16%
EURAUD
1,58827
1,58843
0.1
+1.47%
EURCAD
1,42705
1,42721
0.1
+0.92%
EURCHF
1,03332
1,03345
0.1
-0.39%
EURGBP
0,83811
0,83818
0.1
+0.80%
EURHKD
8,78971
8,79207
0.1
-0.19%
EURJPY
128,598
128,605
0.1
-0.31%
EURNOK
10,1651
10,1685
0.1
+1.95%
EURNZD
1,69046
1,69078
0.1
+1.00%
EURRUB
89,12250
89,23588
0.1
+2.51%
EURSEK
10,52157
10,52578
0.1
+0.89%
EURSGD
1,52036
1,52078
0.1
-0.19%
EURUSD
1,12928
1,12933
0.1
-0.16%
EURZAR
17,22537
17,23270
0.1
+0.29%
GBPAUD
1,89489
1,89517
0.1
+0.71%
GBPCAD
1,70265
1,70283
0.1
+0.15%
GBPCHF
1,23280
1,23304
0.1
-1.15%
GBPDKK
8,87889
8,88312
0.1
-0.72%
GBPJPY
153,427
153,443
0.1
-1.11%
GBPNOK
12,1268
12,1323
0.1
+1.03%
GBPNZD
2,01685
2,01732
0.1
+0.24%
GBPSEK
12,55170
12,56000
0.1
+0.19%
GBPSGD
1,81396
1,81441
0.1
-0.97%
GBPUSD
1,34733
1,34741
0.1
-0.92%
NZDCAD
0,84402
0,84429
0.1
-0.05%
NZDCHF
0,61110
0,61138
0.1
-1.30%
NZDJPY
76,061
76,079
0.1
-1.29%
NZDSGD
0,89914
0,89969
0.1
-1.18%
NZDUSD
0,66793
0,66804
0.1
-1.11%
USDCAD
1,26369
1,26379
0.1
+1.08%
USDCHF
0,91501
0,91512
0.1
-0.18%
USDCNY
6,3321
6,3325
0.1
-0.24%
USDDKK
6,59052
6,59235
0.1
+0.17%
USDHKD
7,78324
7,78553
0.1
-0.02%
USDJPY
113,875
113,884
0.1
-0.18%
USDMXN
20,5390
20,5508
0.1
+0.09%
USDNOK
9,0006
9,0050
0.1
+1.96%
USDRUB
78,90869
79,02937
0.1
+2.99%
USDSEK
9,31715
9,32045
0.1
+1.19%
USDSGD
1,34628
1,34667
0.1
-0.05%
USDTRY
13,29350
13,54670
0.2
+1.38%
USDZAR
15,25540
15,25976
0.1
+0.31%
Cung/cầu: 0,71095/0,71102
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 0,7175
Mở: 0,7175
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại AUDUSD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá AUDUSD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

AUD/USD: cặp tiền này phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Mỹ. Cùng với đồng đô la New Zealand và Canada, AUD thuộc danh mục tiền tệ hàng hóa, có nghĩa là đồng tiền của quốc gia có xuất khẩu chủ yếu là nguyên liệu thô (kim loại quý, dầu mỏ, nông nghiệp, v.v.). Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân.
Lãi suất cao được thiết lập bởi RBA, cũng như sự biến động khá cao của AUD, làm cho cặp tiền tệ này hấp dẫn đối với giao dịch thực hiện.
Nó được giao dịch tích cực hơn trong các phiên giao dịch của Úc và châu Á. Có mối tương quan tích cực giữa tỷ giá AUD và vàng.
Ảnh hưởng
Đồng tiền Úc bị ảnh hưởng bởi tình trạng của nền kinh tế Trung Quốc và xu hướng thị trường Trung Quốc, vì Úc xuất khẩu rất nhiều hàng hóa sang Trung Quốc. Tình trạng của nền kinh tế Mỹ và các yếu tố đóng góp khác cũng rất quan trọng để xem xét. Cách thức hoạt động giao dịch - cường độ vừa phải.
Đây là một công cụ có tính thanh khoản cao, chiếm 50% trong tất cả các giao dịch Forex.
Biến động hàng ngày của AUD/USD là 40 - 80 pips.

Làm thế nào để kiếm tiền AUDUSD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI   Manufacturing PMI  
57.7
55.3
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI   Services PMI  
55.1
45.0
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)   Manufacturing PMI (Jan)  
54.3
54.6
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)   Services PMI (Jan)  
52.1
46.6
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)   French Services PMI (Jan)  
57.0
53.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)   French Manufacturing PMI (Jan)  
55.6
55.5
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI  
Thực tế: 55.3
Dự báo:
Cũ: 57.7
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI  
Thực tế: 45.0
Dự báo:
Cũ: 55.1
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 54.6
Dự báo:
Cũ: 54.3
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)  
Thực tế: 46.6
Dự báo:
Cũ: 52.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)  
Thực tế: 53.1
Dự báo:
Cũ: 57.0
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 55.5
Dự báo:
Cũ: 55.6
Đi tới lịch
24 Tháng 1

Lại căng thẳng chính trị

Tin tức cho ngày hôm nay, thứ hai, ngày 24 tháng 1

Sau một tuần …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích giá vàng 24.01.2022

Giá vàng bật tăng trở lại sau khi kiểm tra mức hỗ trợ sàn 1830.00, …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích GBP/USD 24.01.2022

Đồng bảng Anh so với đồng đô la đang giao dịch bên dưới đường viền …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Jonson Jonson (NYSE)

#JNJ

Xu hướng chung là đi lên. Cấu trúc sóng giảm dần bị cắt bớt. …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích cặp tiền NZD/USD 24.01.2022

Chỉ số NZD được giao dịch dọc theo mức hỗ trợ 67.10. Cặp tiền tệ …

Xem thêm...
21 Tháng 1

Vật lộn để khắc phục thiệt hại COVID

Tin tức hôm nay, thứ sáu, ngày 21 tháng 1

Ngân hàng Thế giới đã …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích