Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURNZD

EURNZD

1,99085
(+19.84%)
Cung/cầu: 1,99085/1,99239
Phạm vi ngày: 1,9947/1,9938
Đóng: 1,9938
Mở: 1,9937
EUR/NZD: phản ánh tỷ giá euro với đồng đô la New Zealand. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh vào thứ Tư trong các phiên giao dịch châu Âu và Thái Bình Dương.
Tỷ giá của cặp này tương quan với các công cụ liên quan đến đồng Na Uy: EUR/NOK, USD/NOK, cũng như với EUR/AUD.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/NZD:
- báo giá dầu;
- chính sách tiền tệ của ECB;
- giá sản phẩm thực phẩm (đối với New Zealand);
- các chỉ tiêu kinh tế chính.
Chiến lược giao dịch được đề xuất: giao dịch chênh lệch lãi suất, giao dịch trung hạn.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99102 0,99228 0.1 +9.88%
AUDCHF 0,56382 0,56497 0.1 -11.46%
AUDJPY 113,124 113,280 0.1 +20.84%
AUDNZD 1,21836 1,22006 0.1 +12.90%
AUDUSD 0,70115 0,70183 0.1 +3.67%
CADCHF 0,56875 0,56955 0.1 -19.55%
CADJPY 114,118 114,193 0.1 +9.84%
CHFJPY 200,420 200,724 0.1 +36.64%
CHFSGD 1,60139 1,60565 0.1 +10.05%
EURAUD 1,63251 1,63457 0.1 +6.11%
EURCAD 1,61945 1,62029 0.1 +16.70%
EURCHF 0,92136 0,92248 0.1 -6.18%
EURGBP 0,86773 0,86836 0.1 +1.06%
EURHKD 8,97898 8,98236 0.1 +10.53%
EURJPY 184,874 184,966 0.1 +28.29%
EURNOK 11,1308 11,1784 0.1 +7.94%
EURNZD 1,99085 1,99239 0.1 +19.84%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,96957 10,99290 0.1 +1.40%
EURSGD 1,47702 1,47974 0.1 +3.21%
EURUSD 1,14574 1,14605 0.1 +10.12%
EURZAR 18,80262 18,85209 0.1 +6.32%
GBPAUD 1,88036 1,88328 0.1 +5.10%
GBPCAD 1,86531 1,86691 0.1 +15.55%
GBPCHF 1,06118 1,06303 0.1 -7.07%
GBPDKK 8,60638 8,61480 0.1 -0.44%
GBPJPY 212,921 213,139 0.1 +26.94%
GBPNOK 12,8221 12,8772 0.1 +7.01%
GBPNZD 2,29305 2,29572 0.1 +18.74%
GBPSEK 12,62879 12,67122 0.1 +0.26%
GBPSGD 1,70126 1,70494 0.1 +2.18%
GBPUSD 1,31968 1,32050 0.1 +9.01%
NZDCAD 0,81304 0,81369 0.1 -2.64%
NZDCHF 0,46252 0,46333 0.1 -21.64%
NZDJPY 92,811 92,889 0.1 +7.02%
NZDSGD 0,74147 0,74318 0.1 -13.90%
NZDUSD 0,57522 0,57552 0.1 -8.14%
USDCAD 1,41353 1,41387 0.1 +5.98%
USDCHF 0,80415 0,80499 0.1 -14.70%
USDCNY 6,7771 6,7801 0.1 -5.45%
USDDKK 6,52146 6,52403 0.1 -8.68%
USDHKD 7,83692 7,83762 0.1 +0.39%
USDJPY 161,339 161,409 0.1 +16.46%
USDMXN 17,3461 17,3863 0.1 -10.39%
USDNOK 9,7138 9,7546 0.1 -1.92%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,57089 9,59453 0.1 -7.94%
USDSGD 1,28917 1,29116 0.1 -6.25%
USDTRY 46,38459 46,47425 0.1 +150.10%
USDZAR 16,41295 16,44765 0.1 -3.33%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 6.9% 7.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.5% 1.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.920 B $​1.435 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.620 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-2.764 B $​-1.834 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.700 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales y/y 1.1% 2.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales m/m -1.3% -1.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales y/y 0.0% 1.5%
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales m/m -0.4% 0.6%
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Borrowing £​11.578 B £​17.226 B
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Cash Requirement £​9.547 B £​35.867 B
10:10 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?