Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch CADJPY

CADJPY

114,134
(+9.86%)
Cung/cầu: 114,134/114,267
Phạm vi ngày: 113,9548/113,9416
Đóng: 113,9416
Mở: 114,1314
CAD/JPY: tỷ giá của đồng đô la Canada so với đồng yên Nhật Bản. Nó được giao dịch tích cực nhất trong các phiên giao dịch của Mỹ và châu Á. Biểu đồ của cặp được đặc trưng bởi sự thay đổi thường xuyên. CAD/JPY bị ảnh hưởng nặng nề bởi giá dầu và giá hàng hóa xuất khẩu của Canada và Nhật Bản, cũng như dữ liệu kinh tế quan trọng: thay đổi lãi suất, báo giá dầu, cân bằng thương mại. Cặp tiền này rất phù hợp cho giao dịch dài hạn và ngắn hạn. Có mối tương quan tích cực của cặp tiền này với EUR/JPY.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99070 0,99225 0.1 +9.84%
AUDCHF 0,56376 0,56508 0.1 -11.47%
AUDJPY 113,151 113,306 0.1 +20.87%
AUDNZD 1,21825 1,22083 0.1 +12.89%
AUDUSD 0,70116 0,70179 0.1 +3.67%
CADCHF 0,56840 0,57014 0.1 -19.59%
CADJPY 114,134 114,267 0.1 +9.86%
CHFJPY 200,378 200,836 0.2 +36.61%
CHFSGD 1,60014 1,60603 0.1 +9.97%
EURAUD 1,63262 1,63474 0.1 +6.11%
EURCAD 1,61886 1,62067 0.1 +16.66%
EURCHF 0,92104 0,92322 0.1 -6.21%
EURGBP 0,86774 0,86827 0.1 +1.06%
EURHKD 8,97908 8,98367 0.1 +10.53%
EURJPY 184,923 185,042 0.1 +28.33%
EURNOK 11,1379 11,1850 0.1 +8.01%
EURNZD 1,99068 1,99400 0.1 +19.83%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,96075 10,99442 0.1 +1.32%
EURSGD 1,47659 1,47975 0.1 +3.18%
EURUSD 1,14575 1,14622 0.1 +10.13%
EURZAR 18,77996 18,86208 0.1 +6.19%
GBPAUD 1,88058 1,88350 0.1 +5.11%
GBPCAD 1,86471 1,86746 0.1 +15.51%
GBPCHF 1,06097 1,06370 0.1 -7.09%
GBPDKK 8,60739 8,61478 0.1 -0.43%
GBPJPY 212,991 213,226 0.1 +26.99%
GBPNOK 12,8313 12,8864 0.1 +7.09%
GBPNZD 2,29308 2,29756 0.1 +18.74%
GBPSEK 12,62122 12,67206 0.1 +0.20%
GBPSGD 1,70098 1,70496 0.1 +2.16%
GBPUSD 1,31982 1,32070 0.1 +9.02%
NZDCAD 0,81209 0,81390 0.1 -2.75%
NZDCHF 0,46192 0,46371 0.1 -21.74%
NZDJPY 92,765 92,925 0.1 +6.97%
NZDSGD 0,74070 0,74314 0.1 -13.99%
NZDUSD 0,57483 0,57557 0.1 -8.20%
USDCAD 1,41290 1,41408 0.1 +5.93%
USDCHF 0,80413 0,80514 0.1 -14.70%
USDCNY 6,7771 6,7800 0.1 -5.45%
USDDKK 6,52057 6,52405 0.1 -8.69%
USDHKD 7,83692 7,83762 0.1 +0.39%
USDJPY 161,374 161,455 0.1 +16.48%
USDMXN 17,3479 17,3881 0.1 -10.38%
USDNOK 9,7194 9,7602 0.1 -1.86%
USDRUB 73,00280 73,17860 0.1 +21.21%
USDSEK 9,56249 9,59592 0.1 -8.02%
USDSGD 1,28875 1,29098 0.1 -6.28%
USDTRY 46,38643 46,47228 0.1 +150.11%
USDZAR 16,38805 16,45838 0.1 -3.48%

Làm thế nào để kiếm tiền
CADJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:00 / 19.06.26 - PPI y/y 6.9% 7.8%
00:00 / 19.06.26 - PPI m/m 2.5% 1.8%
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance $​1.920 B $​1.435 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Exports $​8.620 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Trade Balance 12-Months $​-2.764 B $​-1.834 B
01:45 / 19.06.26 New Zealand Imports $​6.700 B
02:01 / 19.06.26 - GfK Consumer Confidence -23 -18
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI excl. Food and Energy y/y 1.9% 1.8%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI s.a. m/m 0.1%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản CPI y/y 1.4% 1.3%
02:30 / 19.06.26 Nhật Bản Core CPI y/y 1.4% 1.2%
02:50 / 19.06.26 Nhật Bản BoJ Monetary Policy Meeting Minutes
03:00 / 19.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival
03:00 / 19.06.26 Hoa Kỳ Juneteenth National Independence Day
03:00 / 19.06.26 Sweden Midsummer Eve
03:00 / 19.06.26 - Tuen Ng Festival
04:00 / 19.06.26 Trung Quốc Foreign Direct Investment YTD y/y
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales y/y 1.1% 2.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales m/m -1.3% -1.0%
09:00 / 19.06.26 - Retail Sales y/y 0.0% 1.5%
09:00 / 19.06.26 - Core Retail Sales m/m -0.4% 0.6%
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Borrowing £​11.578 B £​17.226 B
09:00 / 19.06.26 - Public Sector Net Cash Requirement £​9.547 B £​35.867 B
10:10 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
13:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Elderson Speech
13:30 / 19.06.26 Spain Consumer Confidence
14:30 / 19.06.26 India RBI MPC Meeting Minutes
14:30 / 19.06.26 India Foreign Exchange Reserves $​681.610 B $​694.090 B
15:30 / 19.06.26 Canada Core Retail Sales m/m 1.4% -0.1%
15:30 / 19.06.26 Canada Retail Sales m/m 0.9% -0.2%
17:30 / 19.06.26 Europe ECB Executive Board Member Lane Speech
03:00 / 20.06.26 Sweden Midsummer Day
03:00 / 20.06.26 Trung Quốc Dragon Boat Festival

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?