Biểu đồ của EURUSD

1,12948
0.1 (-0.14%)
00:00:00
Cung/cầu: 1,12948/1,12953
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 1,1343
Mở: 1,1343
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,89871
0,89882
0.1
-0.48%
AUDCHF
0,64938
0,64952
0.1
-1.98%
AUDJPY
80,814
80,826
0.1
-1.97%
AUDNZD
1,06446
1,06462
0.1
-0.45%
AUDUSD
0,71075
0,71082
0.1
-1.64%
CADCHF
0,72254
0,72270
0.1
-1.44%
CADJPY
89,918
89,930
0.1
-1.43%
CHFJPY
124,433
124,451
0.1
+0.02%
CHFSGD
1,47406
1,47480
0.1
+0.36%
EURAUD
1,58902
1,58914
0.1
+1.52%
EURCAD
1,42815
1,42823
0.1
+0.99%
EURCHF
1,03198
1,03210
0.1
-0.51%
EURGBP
0,83824
0,83831
0.1
+0.82%
EURHKD
8,79173
8,79392
0.1
-0.16%
EURJPY
128,423
128,435
0.1
-0.44%
EURNOK
10,1790
10,1817
0.1
+2.09%
EURNZD
1,69146
1,69176
0.1
+1.06%
EURRUB
89,09380
89,19850
0.1
+2.47%
EURSEK
10,51599
10,51952
0.1
+0.84%
EURSGD
1,52143
1,52186
0.1
-0.12%
EURUSD
1,12948
1,12953
0.1
-0.14%
EURZAR
17,25880
17,26640
0.1
+0.48%
GBPAUD
1,89550
1,89574
0.1
+0.74%
GBPCAD
1,70366
1,70379
0.1
+0.20%
GBPCHF
1,23103
1,23124
0.1
-1.29%
GBPDKK
8,87699
8,88121
0.1
-0.74%
GBPJPY
153,199
153,215
0.1
-1.25%
GBPNOK
12,1422
12,1463
0.1
+1.15%
GBPNZD
2,01771
2,01819
0.1
+0.29%
GBPSEK
12,54370
12,55050
0.1
+0.13%
GBPSGD
1,81499
1,81542
0.1
-0.91%
GBPUSD
1,34735
1,34744
0.1
-0.92%
NZDCAD
0,84415
0,84441
0.1
-0.03%
NZDCHF
0,60993
0,61023
0.1
-1.49%
NZDJPY
75,912
75,929
0.1
-1.48%
NZDSGD
0,89924
0,89981
0.1
-1.17%
NZDUSD
0,66762
0,66773
0.1
-1.15%
USDCAD
1,26439
1,26448
0.1
+1.14%
USDCHF
0,91366
0,91377
0.1
-0.33%
USDCNY
6,3338
6,3341
0.1
-0.21%
USDDKK
6,58883
6,59056
0.1
+0.15%
USDHKD
7,78357
7,78593
0.1
-0.02%
USDJPY
113,700
113,710
0.1
-0.34%
USDMXN
20,5769
20,5894
0.1
+0.28%
USDNOK
9,0118
9,0146
0.1
+2.08%
USDRUB
78,87202
78,98726
0.1
+2.94%
USDSEK
9,31065
9,31255
0.1
+1.12%
USDSGD
1,34700
1,34739
0.1
+0.00%
USDTRY
13,28245
13,53565
0.2
+1.29%
USDZAR
15,28158
15,28670
0.1
+0.48%
Cung/cầu: 1,12948/1,12953
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 1,1343
Mở: 1,1343
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại EURUSD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá EURUSD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

EUR/USD: tỷ giá của đồng euro so với đô la Mỹ. Một trong những công cụ phổ biến nhất và thanh khoản nhất trong Forex. Nó phù hợp cho cả nhà đầu tư có kinh nghiệm và người mới. Rất nhiều thông tin về cặp tiền này có sẵn trực tuyến bao gồm các phân tích, giúp giao dịch dễ dàng hơn cho người mới bắt đầu. Nó được giao dịch tích cực nhất trong các phiên giao dịch châu Âu và Mỹ. Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá EUR/USD là chính sách tiền tệ của Mỹ và EU. Chỉ số quan trọng nhất đối với các nhà giao dịch là lãi suất của Fed. Cơ quan quản lý có thể ảnh hưởng đến tỷ giá đô la bằng cách tăng hoặc giảm tỷ giá.
Tỷ giá của đồng euro, giống như đồng đô la, là con tin của các cuộc khủng hoảng chính trị và kinh tế. Nếu một trong các thành viên của EU rơi vào khủng hoảng, nó sẽ ngay lập tức phản ánh về giá của đồng euro. Khi giao dịch các cặp euro, điều quan trọng là phải xem xét dữ liệu kinh tế vĩ mô của các quốc gia khu vực đồng euro. Trước hết, đó là các nền kinh tế lớn như Đức và Pháp. EUR/USD thể hiện mối tương quan tiêu cực mạnh với USD/CHF. Nó cũng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi về giá của các cặp tiền tệ khác với đô la và euro, ví dụ EUR/JPY, EUR/CAD, v.v ... Cặp tiền tệ này phù hợp cho giao dịch tin tức (vì có cập nhật hàng ngày thường xuyên ảnh hưởng đến tỷ giá), như giao dịch trung hạn và dài hạn.

Làm thế nào để kiếm tiền EURUSD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI   Manufacturing PMI  
57.7
55.3
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI   Services PMI  
55.1
45.0
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)   Manufacturing PMI (Jan)  
54.3
54.6
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)   Services PMI (Jan)  
52.1
46.6
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)   French Services PMI (Jan)  
57.0
53.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)   French Manufacturing PMI (Jan)  
55.6
55.5
01:00 / 24.01.22
Australia
Manufacturing PMI  
Thực tế: 55.3
Dự báo:
Cũ: 57.7
01:00 / 24.01.22
Australia
Services PMI  
Thực tế: 45.0
Dự báo:
Cũ: 55.1
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 54.6
Dự báo:
Cũ: 54.3
03:30 / 24.01.22
Nhật Bản
Services PMI (Jan)  
Thực tế: 46.6
Dự báo:
Cũ: 52.1
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Services PMI (Jan)  
Thực tế: 53.1
Dự báo:
Cũ: 57.0
11:15 / 24.01.22
Pháp
French Manufacturing PMI (Jan)  
Thực tế: 55.5
Dự báo:
Cũ: 55.6
Đi tới lịch
24 Tháng 1

Lại căng thẳng chính trị

Tin tức cho ngày hôm nay, thứ hai, ngày 24 tháng 1

Sau một tuần …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích giá vàng 24.01.2022

Giá vàng bật tăng trở lại sau khi kiểm tra mức hỗ trợ sàn 1830.00, …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích GBP/USD 24.01.2022

Đồng bảng Anh so với đồng đô la đang giao dịch bên dưới đường viền …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Jonson Jonson (NYSE)

#JNJ

Xu hướng chung là đi lên. Cấu trúc sóng giảm dần bị cắt bớt. …

Xem thêm...
24 Tháng 1

Phân tích cặp tiền NZD/USD 24.01.2022

Chỉ số NZD được giao dịch dọc theo mức hỗ trợ 67.10. Cặp tiền tệ …

Xem thêm...
21 Tháng 1

Vật lộn để khắc phục thiệt hại COVID

Tin tức hôm nay, thứ sáu, ngày 21 tháng 1

Ngân hàng Thế giới đã …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích