Biểu đồ của EURUSD

1,18713
0.1 (-0.78%)
00:00:00
Cung/cầu: 1,18713/1,18729
Phạm vi ngày: /
Spread: -
Đóng: 1,1916
Mở: 1,1916
NO TRADE
Công cụ
Bid
Ask
Spread
Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD
0,96992
0,97016
0.1
-0.79%
AUDCHF
0,71414
0,71443
0.1
-0.36%
AUDJPY
82,996
83,026
0.1
-0.43%
AUDNZD
1,07506
1,07536
0.1
+0.14%
AUDUSD
0,76468
0,76483
0.1
-0.97%
CADCHF
0,73623
0,73646
0.1
+0.46%
CADJPY
85,560
85,588
0.1
+0.43%
CHFJPY
116,201
116,232
0.1
+0.08%
CHFSGD
1,44341
1,44486
0.1
+0.28%
EURAUD
1,55229
1,55250
0.1
+0.19%
EURCAD
1,50577
1,50602
0.1
-0.58%
EURCHF
1,10868
1,10898
0.1
-0.24%
EURGBP
0,85847
0,85861
0.1
-0.29%
EURHKD
9,22271
9,22608
0.1
-0.65%
EURJPY
128,852
128,877
0.1
-0.21%
EURNOK
10,1831
10,1878
0.1
-0.65%
EURNZD
1,66896
1,66934
0.1
+0.23%
EURRUB
88,51230
88,81218
0.2
-0.26%
EURSEK
10,17849
10,18295
0.1
+0.09%
EURSGD
1,60084
1,60179
0.1
+0.08%
EURUSD
1,18713
1,18729
0.1
-0.78%
EURZAR
18,45289
18,46590
0.1
+0.85%
GBPAUD
1,80799
1,80843
0.1
+0.54%
GBPCAD
1,75384
1,75421
0.1
-0.24%
GBPCHF
1,29131
1,29178
0.1
+0.09%
GBPDKK
8,65780
8,66510
0.1
+0.35%
GBPJPY
150,080
150,117
0.1
+0.10%
GBPNOK
11,8581
11,8681
0.1
-0.35%
GBPNZD
1,94381
1,94461
0.1
+0.63%
GBPSEK
11,85055
11,86684
0.1
+0.68%
GBPSGD
1,86472
1,86561
0.1
+0.42%
GBPUSD
1,38269
1,38295
0.1
-0.47%
NZDCAD
0,90189
0,90246
0.1
-0.83%
NZDCHF
0,66400
0,66464
0.1
-0.46%
NZDJPY
77,190
77,218
0.1
-0.52%
NZDSGD
0,95865
0,96004
0.1
-0.16%
NZDUSD
0,71116
0,71138
0.1
-1.10%
USDCAD
1,26833
1,26854
0.1
+0.25%
USDCHF
0,93388
0,93410
0.1
+0.62%
USDCNY
6,5429
6,5449
0.1
+0.81%
USDDKK
6,26216
6,26495
0.1
+0.83%
USDHKD
7,76782
7,77186
0.1
+0.14%
USDJPY
108,532
108,560
0.1
+0.58%
USDMXN
21,5756
21,6081
0.1
+2.32%
USDNOK
8,5755
8,5832
0.1
+0.27%
USDRUB
74,51700
74,84840
0.2
+0.42%
USDSEK
8,57274
8,57791
0.1
+1.15%
USDSGD
1,34838
1,34925
0.1
+0.89%
USDTRY
7,64152
7,65582
0.1
+1.78%
USDZAR
15,54430
15,55417
0.1
+1.71%
Cung/cầu: 1,18713/1,18729
Phạm vi ngày: /
Spread: 0.1
Đóng: 1,1916
Mở: 1,1916
Biểu đồ và tỷ giá hiện tại EURUSD trực tuyến
Lợi nhuận từ biến động giá EURUSD. Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.
Giao dịch ngay bây giờ

EUR/USD: tỷ giá của đồng euro so với đô la Mỹ. Một trong những công cụ phổ biến nhất và thanh khoản nhất trong Forex. Nó phù hợp cho cả nhà đầu tư có kinh nghiệm và người mới. Rất nhiều thông tin về cặp tiền này có sẵn trực tuyến bao gồm các phân tích, giúp giao dịch dễ dàng hơn cho người mới bắt đầu. Nó được giao dịch tích cực nhất trong các phiên giao dịch châu Âu và Mỹ. Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá EUR/USD là chính sách tiền tệ của Mỹ và EU. Chỉ số quan trọng nhất đối với các nhà giao dịch là lãi suất của Fed. Cơ quan quản lý có thể ảnh hưởng đến tỷ giá đô la bằng cách tăng hoặc giảm tỷ giá.
Tỷ giá của đồng euro, giống như đồng đô la, là con tin của các cuộc khủng hoảng chính trị và kinh tế. Nếu một trong các thành viên của EU rơi vào khủng hoảng, nó sẽ ngay lập tức phản ánh về giá của đồng euro. Khi giao dịch các cặp euro, điều quan trọng là phải xem xét dữ liệu kinh tế vĩ mô của các quốc gia khu vực đồng euro. Trước hết, đó là các nền kinh tế lớn như Đức và Pháp. EUR/USD thể hiện mối tương quan tiêu cực mạnh với USD/CHF. Nó cũng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi về giá của các cặp tiền tệ khác với đô la và euro, ví dụ EUR/JPY, EUR/CAD, v.v ... Cặp tiền tệ này phù hợp cho giao dịch tin tức (vì có cập nhật hàng ngày thường xuyên ảnh hưởng đến tỷ giá), như giao dịch trung hạn và dài hạn.

Làm thế nào để kiếm tiền EURUSD

  1. Đăng ký và mở tài khoản.

  2. Nạp tiền sử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào. Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.

  3. Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Đi tới lịch
, -
Thời gian
Quốc gia
Tầm quan trọng
Sự kiện
Dự báo
Thực tế
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Adjusted Current Account Adjusted Current Account
2.08T
1.50T
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Bank Lending (YoY) (Feb) Bank Lending (YoY) (Feb)
6.1%
6.2%
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Current Account n.s.a. (Jan) Current Account n.s.a. (Jan)
1.166T
0.647T
08:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Leading Index (MoM) (Jan)   Leading Index (MoM) (Jan)  
-0.8%
1.4%
08:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Coincident Indicator (MoM) (Jan)   Coincident Indicator (MoM) (Jan)  
-0.4%
3.5%
09:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Economy Watchers Current Index (Feb) Economy Watchers Current Index (Feb)
31.2
41.3
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Adjusted Current Account
Thực tế: 1.50T
Dự báo:
Cũ: 2.08T
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Bank Lending (YoY) (Feb)
Thực tế: 6.2%
Dự báo:
Cũ: 6.1%
02:50 / 08.03.21
Nhật Bản
Current Account n.s.a. (Jan)
Thực tế: 0.647T
Dự báo:
Cũ: 1.166T
08:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Leading Index (MoM) (Jan)  
Thực tế: 1.4%
Dự báo:
Cũ: -0.8%
08:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Coincident Indicator (MoM) (Jan)  
Thực tế: 3.5%
Dự báo:
Cũ: -0.4%
09:00 / 08.03.21
Nhật Bản
Economy Watchers Current Index (Feb)
Thực tế: 41.3
Dự báo:
Cũ: 31.2
Đi tới lịch
05 Tháng 3

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 05.03.2021

05.03. Phân tích giao dịch mới: bài phát biểu của chủ tịch Fed, thị trường …

Xem thêm...
04 Tháng 3

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 04.03.2021

Chiến lược giao dịch cho Colgate-Palmolive Company (NYSE)
#CL
Xu hướng chung là đi lên. …

Xem thêm...
03 Tháng 3

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 03.03.2021

03.03. Phân tích giao dịch mới: thị trường tăng, đồng đô la yếu hơn

Thứ …

Xem thêm...
02 Tháng 3

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 02.03.2021

02.03. Phân tích giao dịch mới: thị trường hỗn hợp, giá hàng hóa giảm

Thứ …

Xem thêm...
01 Tháng 3

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 01.03.2021

01.03. Phân tích giao dịch mới: thị trường toàn cầu tăng, lợi suất trái phiếu …

Xem thêm...
26 Tháng 2

Khuyến nghị giao dịch hàng ngày 26.02.2021

26.02. Phân tích giao dịch mới: bán tháo toàn cầu trên thị trường, lợi tức …

Xem thêm...
Tất cả các bài phân tích