năm trên thị trường

Biểu đồ GBPJPY

134,874
0.1 ( +0.04%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 135,3710/134,1030 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 134,8740 Giá mở cửa 134,1130
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,94498 0,94529 0.1 +0.02%
AUDCHF 0,65452 0,65483 0.1 -0.00%
AUDJPY 74,695 74,725 0.1 -0.01%
AUDNZD 1,06075 1,06104 0.1 -0.13%
AUDUSD 0,69454 0,69470 0.1 +0.04%
CADCHF 0,69256 0,69285 0.1 -0.02%
CADJPY 79,033 79,064 0.1 +0.01%
CHFJPY 114,099 114,133 0.1 +0.03%
CHFSGD 1,47980 1,48146 0.1 +0.10%
EURAUD 1,62290 1,62319 0.1 +0.39%
EURCAD 1,53386 1,53413 0.1 +0.08%
EURCHF 1,06241 1,06278 0.1 +0.03%
EURGBP 0,89883 0,89903 0.1 +0.19%
EURHKD 8,73594 8,73935 0.1 +0.04%
EURJPY 121,253 121,275 0.1 +0.05%
EURNOK 10,7031 10,7092 0.1 +0.16%
EURNZD 1,72166 1,72204 0.1 -0.01%
EURRUB 80,47120 80,75441 0.2 -0.70%
EURSEK 10,43925 10,44495 0.1 -0.02%
EURSGD 1,57272 1,57373 0.1 +0.10%
EURUSD 1,12731 1,12750 0.1 +0.05%
EURZAR 19,34130 19,36200 0.1 +0.05%
GBPAUD 1,80526 1,80585 0.1 +0.09%
GBPCAD 1,70625 1,70674 0.1 +0.09%
GBPCHF 1,18182 1,18234 0.1 +0.10%
GBPDKK 8,28480 8,29300 0.1 +0.00%
GBPJPY 134,874 134,915 0.1 +0.04%
GBPNOK 11,9041 11,9149 0.1 +0.25%
GBPNZD 1,91497 1,91589 0.1 -0.01%
GBPSEK 11,60705 11,62445 0.1 +0.02%
GBPSGD 1,74956 1,75066 0.1 +0.14%
GBPUSD 1,25404 1,25431 0.1 -0.02%
NZDCAD 0,89060 0,89120 0.1 +0.15%
NZDCHF 0,61680 0,61746 0.1 +0.12%
NZDJPY 70,410 70,440 0.1 +0.06%
NZDSGD 0,91294 0,91442 0.1 +0.38%
NZDUSD 0,65466 0,65490 0.1 +0.16%
USDCAD 1,36052 1,36075 0.1 +0.07%
USDCHF 0,94239 0,94265 0.1 +0.01%
USDCNY 7,0234 7,0265 0.1 +0.05%
USDDKK 6,60725 6,61054 0.1 +0.09%
USDHKD 7,74810 7,75215 0.1 +0.00%
USDJPY 107,541 107,571 0.1 +0.04%
USDMXN 22,8060 22,8370 0.1 -0.11%
USDNOK 9,4914 9,5001 0.1 +0.24%
USDRUB 71,35780 71,66600 0.2 -0.52%
USDSEK 9,25865 9,26488 0.1 +0.09%
USDSGD 1,39490 1,39584 0.1 +0.07%
USDTRY 6,85045 6,86845 0.1 -0.01%
USDZAR 17,15750 17,17450 0.1 +0.00%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (GBPJPY) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá GBPJPY . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

GBP/JPY: tỷ giá của bảng Anh so với đồng yên Nhật. Cặp này được đặc trưng bởi độ biến động cao và dao động trong giá của công cụ có thể đạt 250 pips một ngày.
Tỷ giá của cặp này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm tình cảm truyền thông hiện tại và các chỉ số kinh tế quan trọng. Do tính biến động cao hơn, cặp này được khuyến nghị cho các trader Forex có kinh nghiệm hơn.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
02:50 08.07.20     Japan Bank Lending (YoY) (Jun) Bank Lending (YoY) (Jun) 4.8%
02:50 08.07.20     Japan Current Account n.s.a. (May) Current Account n.s.a. (May) 0.263T
04:30 08.07.20     Australia RBA Chart Pack Release RBA Chart Pack Release
08:00 08.07.20     Japan Economy Watchers Current Index (Jun) Economy Watchers Current Index (Jun) 15.5
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate s.a. (Jun) Unemployment Rate s.a. (Jun) 3.4%
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate n.s.a. (Jun) Unemployment Rate n.s.a. (Jun) 3.4%
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ GBPJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language