năm trên thị trường

Biểu đồ GBPSEK

11,43005
0.1 ( +0.21%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 11,4594/11,4056 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 11,4301 Giá mở cửa 11,4556
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,95092 0,95119 0.1 +0.12%
AUDCHF 0,65513 0,65542 0.1 +0.08%
AUDJPY 76,083 76,114 0.1 +0.07%
AUDNZD 1,08689 1,08718 0.1 +0.14%
AUDUSD 0,71424 0,71441 0.1 +0.03%
CADCHF 0,68888 0,68910 0.1 -0.02%
CADJPY 80,001 80,028 0.1 -0.05%
CHFJPY 116,118 116,150 0.1 +0.00%
CHFSGD 1,49652 1,49796 0.1 +0.09%
EURAUD 1,64337 1,64364 0.1 -0.03%
EURCAD 1,56296 1,56320 0.1 +0.09%
EURCHF 1,07676 1,07709 0.1 +0.05%
EURGBP 0,89946 0,89963 0.1 +0.04%
EURHKD 9,09705 9,10038 0.1 +0.03%
EURJPY 125,056 125,082 0.1 +0.05%
EURNOK 10,5780 10,5853 0.1 +0.15%
EURNZD 1,78636 1,78678 0.1 +0.12%
EURRUB 85,69600 85,98320 0.2 -0.50%
EURSEK 10,28705 10,29206 0.1 +0.18%
EURSGD 1,61197 1,61294 0.1 +0.09%
EURUSD 1,17397 1,17414 0.1 -0.03%
EURZAR 20,57380 20,59579 0.1 +0.30%
GBPAUD 1,82680 1,82726 0.1 +0.02%
GBPCAD 1,73741 1,73785 0.1 +0.13%
GBPCHF 1,19695 1,19744 0.1 +0.11%
GBPDKK 8,27410 8,28320 0.1 +0.06%
GBPJPY 139,013 139,055 0.1 +0.07%
GBPNOK 11,7566 11,7702 0.1 +0.18%
GBPNZD 1,98559 1,98649 0.1 +0.15%
GBPSEK 11,43005 11,44745 0.1 +0.21%
GBPSGD 1,79205 1,79296 0.1 +0.14%
GBPUSD 1,30492 1,30523 0.1 +0.03%
NZDCAD 0,87465 0,87520 0.1 +0.03%
NZDCHF 0,60247 0,60313 0.1 -0.05%
NZDJPY 69,993 70,019 0.1 -0.07%
NZDSGD 0,90187 0,90322 0.1 +0.02%
NZDUSD 0,65702 0,65725 0.1 -0.07%
USDCAD 1,33132 1,33151 0.1 +0.10%
USDCHF 0,91721 0,91744 0.1 +0.07%
USDCNY 6,9451 6,9471 0.1 +0.08%
USDDKK 6,34185 6,34522 0.1 +0.02%
USDHKD 7,74824 7,75223 0.1 +0.00%
USDJPY 106,520 106,547 0.1 +0.05%
USDMXN 22,4033 22,4346 0.1 +0.09%
USDNOK 9,0087 9,0179 0.1 +0.13%
USDRUB 72,96440 73,28310 0.2 -0.56%
USDSEK 8,76149 8,76711 0.1 +0.21%
USDSGD 1,37305 1,37392 0.1 +0.08%
USDTRY 7,22852 7,28909 0.1 +0.56%
USDZAR 17,52811 17,54253 0.1 +0.42%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (GBPSEK) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá GBPSEK . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

GBP/SEK: phản ánh tỷ giá bảng Anh với đồng Thụy Điển. Cả hai nước đều có nền kinh tế mạnh. Thụy Điển rất giàu tài nguyên thiên nhiên: sắt, đồng, titan, kẽm, kim loại khác, gỗ. Tất cả các tài nguyên này được tích cực xuất khẩu. Ngành dịch vụ và công nghiệp là một trong những lĩnh vực phát triển nhất trong nền kinh tế Vương quốc Anh. Các lĩnh vực dịch vụ chính ở Anh là dịch vụ tài chính, phát triển phần mềm, môi giới và dịch vụ tư vấn.
Do cả hai quốc gia có nền kinh tế ổn định, cặp GBP/SEK hiếm khi gặp biến động giá mạnh. Tạo dự báo giao dịch cho cặp này không khó ngay cả với người mới bắt đầu, tuy nhiên, điều quan trọng là phải cẩn thận với giao dịch tin tức hoặc trong thời kỳ Brexit.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
04:30 12.08.20     Australia Wage Price Index (QoQ) (Q2) Wage Price Index (QoQ) (Q2) 0.5%
04:30 12.08.20     Australia Wage Price Index (YoY) (Q2) Wage Price Index (YoY) (Q2) 2.1%
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Rate Statement RBNZ Rate Statement
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Interest Rate Decision RBNZ Interest Rate Decision 0.25%
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Monetary Policy Statement RBNZ Monetary Policy Statement
06:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Press Conference RBNZ Press Conference
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ GBPSEK

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language