năm trên thị trường

Biểu đồ GBPNOK

11,7606
0.1 ( +0.22%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 11,8206/11,7192 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 11,7601 Giá mở cửa 11,8186
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,95088 0,95116 0.1 +0.12%
AUDCHF 0,65514 0,65545 0.1 +0.08%
AUDJPY 76,109 76,141 0.1 +0.10%
AUDNZD 1,08658 1,08685 0.1 +0.11%
AUDUSD 0,71429 0,71445 0.1 +0.04%
CADCHF 0,68894 0,68919 0.1 -0.01%
CADJPY 80,032 80,060 0.1 -0.01%
CHFJPY 116,151 116,183 0.1 +0.03%
CHFSGD 1,49671 1,49816 0.1 +0.11%
EURAUD 1,64317 1,64344 0.1 -0.04%
EURCAD 1,56268 1,56295 0.1 +0.08%
EURCHF 1,07669 1,07703 0.1 +0.04%
EURGBP 0,89934 0,89951 0.1 +0.03%
EURHKD 9,09655 9,09974 0.1 +0.03%
EURJPY 125,085 125,110 0.1 +0.08%
EURNOK 10,5805 10,5873 0.1 +0.17%
EURNZD 1,78556 1,78590 0.1 +0.08%
EURRUB 85,69600 85,98320 0.2 -0.50%
EURSEK 10,28545 10,29245 0.1 +0.17%
EURSGD 1,61204 1,61298 0.1 +0.09%
EURUSD 1,17388 1,17404 0.1 -0.04%
EURZAR 20,57691 20,59725 0.1 +0.32%
GBPAUD 1,82683 1,82729 0.1 +0.02%
GBPCAD 1,73732 1,73777 0.1 +0.12%
GBPCHF 1,19702 1,19752 0.1 +0.11%
GBPDKK 8,27540 8,28455 0.1 +0.08%
GBPJPY 139,066 139,104 0.1 +0.10%
GBPNOK 11,7606 11,7760 0.1 +0.22%
GBPNZD 1,98507 1,98575 0.1 +0.13%
GBPSEK 11,43005 11,44845 0.1 +0.21%
GBPSGD 1,79237 1,79327 0.1 +0.16%
GBPUSD 1,30506 1,30532 0.1 +0.04%
NZDCAD 0,87489 0,87548 0.1 +0.06%
NZDCHF 0,60273 0,60335 0.1 -0.01%
NZDJPY 70,042 70,065 0.1 +0.00%
NZDSGD 0,90235 0,90369 0.1 +0.07%
NZDUSD 0,65727 0,65750 0.1 -0.03%
USDCAD 1,33117 1,33138 0.1 +0.09%
USDCHF 0,91720 0,91744 0.1 +0.06%
USDCNY 6,9459 6,9479 0.1 +0.09%
USDDKK 6,34235 6,34584 0.1 +0.03%
USDHKD 7,74821 7,75221 0.1 +0.00%
USDJPY 106,550 106,578 0.1 +0.08%
USDMXN 22,4062 22,4392 0.1 +0.10%
USDNOK 9,0112 9,0216 0.1 +0.16%
USDRUB 72,96440 73,28310 0.2 -0.56%
USDSEK 8,76130 8,76805 0.1 +0.21%
USDSGD 1,37320 1,37405 0.1 +0.09%
USDTRY 7,22351 7,29178 0.1 +0.49%
USDZAR 17,52946 17,54421 0.1 +0.42%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (GBPNOK) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá GBPNOK . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

GBP/NOK: tỷ giá của bảng Anh so với đồng Na Uy. Công cụ này được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Âu. Cặp được đặc trưng bởi tính biến động cao. Nền kinh tế Anh khá ổn định, với ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển. Tỷ giá bảng bị ảnh hưởng bởi giá tài nguyên năng lượng, có mối tương quan tích cực với giá dầu. Tỷ giá NOK bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu thô và tài nguyên thiên nhiên do Na Uy xuất khẩu (gỗ, kim loại, dầu, khí đốt). Các lĩnh vực chính bao gồm nền kinh tế của Na Uy là thương mại, công nghiệp và du lịch. Nền kinh tế của Na Uy có một đặc thù: đất nước này có quỹ dự trữ được hình thành từ nguồn thu từ dầu mỏ. Do đó, ngay cả khi giá dầu giảm, nền kinh tế Na Uy vẫn ổn định. GBP/NOK phù hợp cho cả giao dịch ngắn hạn và trung hạn.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
04:30 12.08.20     Australia Wage Price Index (QoQ) (Q2) Wage Price Index (QoQ) (Q2) 0.5%
04:30 12.08.20     Australia Wage Price Index (YoY) (Q2) Wage Price Index (YoY) (Q2) 2.1%
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Rate Statement RBNZ Rate Statement
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Interest Rate Decision RBNZ Interest Rate Decision 0.25%
05:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Monetary Policy Statement RBNZ Monetary Policy Statement
06:00 12.08.20     New Zealand RBNZ Press Conference RBNZ Press Conference
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ GBPNOK

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language