năm trên thị trường

Biểu đồ GBPDKK

8,24629
0.1 ( +0.13%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 8,2586/8,2272 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 8,2463 Giá mở cửa 8,2530
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,95760 0,95786 0.1 -0.46%
AUDCHF 0,65313 0,65342 0.1 -0.52%
AUDJPY 75,775 75,804 0.1 -0.70%
AUDNZD 1,08408 1,08434 0.1 +0.24%
AUDUSD 0,71513 0,71527 0.1 -1.11%
CADCHF 0,68200 0,68223 0.1 -0.15%
CADJPY 79,122 79,148 0.1 -0.18%
CHFJPY 116,004 116,032 0.1 -0.00%
CHFSGD 1,50287 1,50438 0.1 -0.09%
EURAUD 1,64603 1,64631 0.1 +0.29%
EURCAD 1,57646 1,57671 0.1 -0.10%
EURCHF 1,07527 1,07557 0.1 -0.47%
EURGBP 0,90269 0,90281 0.1 +0.07%
EURHKD 9,12319 9,12645 0.1 -0.86%
EURJPY 124,755 124,777 0.1 -0.42%
EURNOK 10,6707 10,6740 0.1 +0.18%
EURNZD 1,78458 1,78494 0.1 +0.51%
EURRUB 86,74609 87,01710 0.2 +0.34%
EURSEK 10,31385 10,31696 0.1 -0.02%
EURSGD 1,61657 1,61753 0.1 -0.51%
EURUSD 1,17734 1,17749 0.1 -0.86%
EURZAR 20,75110 20,76675 0.1 +0.36%
GBPAUD 1,82333 1,82376 0.1 +0.40%
GBPCAD 1,74627 1,74664 0.1 -0.05%
GBPCHF 1,19103 1,19152 0.1 -0.35%
GBPDKK 8,24629 8,25423 0.1 +0.13%
GBPJPY 138,188 138,224 0.1 -0.34%
GBPNOK 11,8176 11,8269 0.1 +0.29%
GBPNZD 1,97669 1,97743 0.1 +0.62%
GBPSEK 11,41905 11,43395 0.1 +0.21%
GBPSGD 1,79076 1,79169 0.1 -0.42%
GBPUSD 1,30407 1,30433 0.1 -0.76%
NZDCAD 0,88307 0,88360 0.1 -0.68%
NZDCHF 0,60224 0,60285 0.1 -0.84%
NZDJPY 69,891 69,915 0.1 -0.93%
NZDSGD 0,90531 0,90664 0.1 -1.02%
NZDUSD 0,65955 0,65977 0.1 -1.36%
USDCAD 1,33900 1,33919 0.1 +0.72%
USDCHF 0,91331 0,91352 0.1 +0.55%
USDCNY 6,9719 6,9739 0.1 +0.49%
USDDKK 6,32442 6,32735 0.1 +0.87%
USDHKD 7,74833 7,75238 0.1 +0.00%
USDJPY 105,955 105,983 0.1 +0.40%
USDMXN 22,3962 22,4240 0.1 +0.11%
USDNOK 9,0614 9,0683 0.1 +1.25%
USDRUB 73,64128 73,94820 0.2 +1.26%
USDSEK 8,75954 8,76345 0.1 +1.03%
USDSGD 1,37299 1,37387 0.1 +0.34%
USDTRY 7,27615 7,29886 0.1 +0.87%
USDZAR 17,62482 17,63487 0.1 +1.20%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (GBPDKK) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá GBPDKK . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

GBP/DKK: cho biết tỷ giá của bảng Anh so với đồng Đan Mạch. Tỷ giá của cặp tiền tệ bị ảnh hưởng bởi tình trạng chung của các nền kinh tế của Anh và Đan Mạch. Nền kinh tế Anh chủ yếu dựa vào lĩnh vực dịch vụ và công nghiệp, trong khi Đan Mạch là quốc gia nhập khẩu nhiều sản phẩm thực phẩm nhất, nước này cũng có ngành dịch vụ, hóa chất, dược phẩm và thực phẩm phát triển. Tỷ giá DKK tương quan với đồng euro. Khi phân tích cặp này, các chỉ số kinh tế chính của Anh, Đan Mạch và EU cần được xem xét. Cặp tiền này là một công cụ kỳ lạ với độ biến động cao. Nó phù hợp để nhân rộng và các chiến lược ngắn hạn khác.

background-image

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ GBPDKK

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language