năm trên thị trường

Biểu đồ EURZAR

19,96140
0.1 ( +1.71%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 19,9740/19,4791 52 tuần: Giá đóng cửa trước ngày 19,9614 Giá mở cửa 19,5721
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,94880 0,94905 0.1 -0.51%
AUDCHF 0,65548 0,65576 0.1 -0.51%
AUDJPY 74,802 74,831 0.1 -0.53%
AUDNZD 1,08047 1,08075 0.1 +0.00%
AUDUSD 0,71143 0,71157 0.1 -0.75%
CADCHF 0,69080 0,69101 0.1 -0.03%
CADJPY 78,829 78,857 0.1 +0.01%
CHFJPY 114,101 114,132 0.1 +0.11%
CHFSGD 1,48284 1,48433 0.1 +0.02%
EURAUD 1,64256 1,64278 0.1 +0.84%
EURCAD 1,55866 1,55890 0.1 +0.08%
EURCHF 1,07683 1,07711 0.1 +0.07%
EURGBP 0,91892 0,91905 0.1 -0.02%
EURHKD 9,05625 9,05962 0.1 -0.17%
EURJPY 122,887 122,909 0.1 +0.12%
EURNOK 10,9932 10,9958 0.1 +0.60%
EURNZD 1,77488 1,77528 0.1 +0.54%
EURRUB 89,60440 89,86860 0.2 +0.08%
EURSEK 10,44155 10,44404 0.1 +0.12%
EURSGD 1,59727 1,59823 0.1 +0.02%
EURUSD 1,16869 1,16885 0.1 -0.16%
EURZAR 19,96140 19,97470 0.1 +1.71%
GBPAUD 1,78726 1,78773 0.1 +0.69%
GBPCAD 1,69600 1,69639 0.1 +0.16%
GBPCHF 1,17165 1,17215 0.1 +0.09%
GBPDKK 8,09530 8,10281 0.1 +0.13%
GBPJPY 133,716 133,752 0.1 +0.18%
GBPNOK 11,9587 11,9682 0.1 +0.53%
GBPNZD 1,93114 1,93202 0.1 +0.61%
GBPSEK 11,35584 11,37098 0.1 +0.20%
GBPSGD 1,73818 1,73907 0.1 -0.30%
GBPUSD 1,27166 1,27192 0.1 -0.05%
NZDCAD 0,87786 0,87843 0.1 -0.43%
NZDCHF 0,60640 0,60704 0.1 -0.46%
NZDJPY 69,223 69,248 0.1 -0.77%
NZDSGD 0,89944 0,90080 0.1 -0.43%
NZDUSD 0,65832 0,65853 0.1 -0.62%
USDCAD 1,33362 1,33381 0.1 +0.25%
USDCHF 0,92136 0,92158 0.1 +0.22%
USDCNY 6,7980 6,7999 0.1 +0.09%
USDDKK 6,36682 6,36955 0.1 +0.19%
USDHKD 7,74814 7,75212 0.1 +0.00%
USDJPY 105,140 105,168 0.1 +0.26%
USDMXN 22,0820 22,1123 0.1 +3.47%
USDNOK 9,4038 9,4101 0.1 +1.33%
USDRUB 76,62907 76,93160 0.2 +0.56%
USDSEK 8,93299 8,93683 0.1 +0.30%
USDSGD 1,36663 1,36751 0.1 +0.24%
USDTRY 7,68577 7,69737 0.1 +0.34%
TRYJPY 13,660 13,676 0.1 +0.01%
MXNJPY 4,752 4,765 0.1 -1.55%
ZARJPY 6,148 6,162 0.1 -1.36%
USDZAR 17,07965 17,08880 0.1 +1.87%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (EURZAR) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá EURZAR . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

EUR/ZAR: phản ánh tỷ giá đồng euro với đồng rand Nam Phi. Đó là một tỷ giá chéo, cực kỳ dễ bay hơi có thể đạt tới 2.500 pips mỗi ngày. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh trong phiên giao dịch châu Âu. Do tính biến động cao của nó, mệnh giá có thể được sử dụng để nhân rộng, vì nó cho phép mang lại lợi nhuận nhanh chóng.
Mối tương quan tích cực gần nhất của cặp này là với USD/ZAR.
Nam Phi là một nền kinh tế dựa trên tài nguyên, có nghĩa là tỷ giá ZAR phụ thuộc rất nhiều vào giá của nguyên liệu thô, kim cương, kim loại màu và kim loại quý. Giá của tiền tệ bị ảnh hưởng nặng nề bởi cán cân thương mại của đất nước.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến EUR / ZAR:
- việc làm ở cả hai nước;
- các chỉ số kinh tế chính của Nam Phi và EU;
- chính sách tiền tệ của các ngân hàng;
- tuyên bố của các quan chức của các ngân hàng trung ương của cả hai nước.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
16:00 23.09.20     USA House Price Index (Jul) House Price Index (Jul) 289.9
16:00 23.09.20     USA FOMC Member Mester Speaks FOMC Member Mester Speaks
16:00 23.09.20     USA House Price Index (MoM) (Jul) House Price Index (MoM) (Jul) 0.9%
16:00 23.09.20     USA House Price Index (YoY) (Jul) House Price Index (YoY) (Jul) 5.7%
16:30 23.09.20     USA Seevol Cushing Storage Report Seevol Cushing Storage Report 2.242M
16:45 23.09.20     USA Manufacturing PMI (Sep) Manufacturing PMI (Sep) 53.1
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ EURZAR

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language