năm trên thị trường

Biểu đồ EURZAR

19,34230
0.1 ( +0.05%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 19,3628/19,1677 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 19,3422 Giá mở cửa 19,1989
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,94517 0,94549 0.1 +0.04%
AUDCHF 0,65458 0,65492 0.1 +0.01%
AUDJPY 74,705 74,738 0.1 +0.01%
AUDNZD 1,06088 1,06117 0.1 -0.12%
AUDUSD 0,69466 0,69481 0.1 +0.06%
CADCHF 0,69251 0,69275 0.1 -0.03%
CADJPY 79,028 79,059 0.1 +0.01%
CHFJPY 114,105 114,140 0.1 +0.04%
CHFSGD 1,47963 1,48136 0.1 +0.09%
EURAUD 1,62275 1,62308 0.1 +0.38%
EURCAD 1,53403 1,53433 0.1 +0.09%
EURCHF 1,06244 1,06278 0.1 +0.04%
EURGBP 0,89867 0,89888 0.1 +0.17%
EURHKD 8,73627 8,73987 0.1 +0.04%
EURJPY 121,256 121,284 0.1 +0.05%
EURNOK 10,7032 10,7086 0.1 +0.16%
EURNZD 1,72173 1,72214 0.1 -0.00%
EURRUB 80,47120 80,75441 0.2 -0.70%
EURSEK 10,43805 10,44435 0.1 -0.03%
EURSGD 1,57253 1,57358 0.1 +0.09%
EURUSD 1,12740 1,12758 0.1 +0.06%
EURZAR 19,34230 19,36350 0.1 +0.05%
GBPAUD 1,80545 1,80598 0.1 +0.10%
GBPCAD 1,70676 1,70722 0.1 +0.12%
GBPCHF 1,18199 1,18253 0.1 +0.12%
GBPDKK 8,28620 8,29428 0.1 +0.02%
GBPJPY 134,900 134,944 0.1 +0.06%
GBPNOK 11,9061 11,9169 0.1 +0.27%
GBPNZD 1,91547 1,91632 0.1 +0.01%
GBPSEK 11,60755 11,62645 0.1 +0.03%
GBPSGD 1,74957 1,75076 0.1 +0.14%
GBPUSD 1,25435 1,25460 0.1 +0.00%
NZDCAD 0,89065 0,89125 0.1 +0.15%
NZDCHF 0,61676 0,61744 0.1 +0.11%
NZDJPY 70,410 70,439 0.1 +0.06%
NZDSGD 0,91278 0,91432 0.1 +0.36%
NZDUSD 0,65467 0,65490 0.1 +0.16%
USDCAD 1,36060 1,36083 0.1 +0.07%
USDCHF 0,94232 0,94258 0.1 -0.00%
USDCNY 7,0231 7,0257 0.1 +0.04%
USDDKK 6,60681 6,61005 0.1 +0.08%
USDHKD 7,74802 7,75209 0.1 +0.00%
USDJPY 107,539 107,570 0.1 +0.04%
USDMXN 22,8160 22,8493 0.1 -0.07%
USDNOK 9,4901 9,4996 0.1 +0.23%
USDRUB 71,35780 71,66600 0.2 -0.52%
USDSEK 9,25685 9,26427 0.1 +0.07%
USDSGD 1,39464 1,39562 0.1 +0.06%
USDTRY 6,85047 6,86845 0.1 -0.01%
USDZAR 17,15810 17,17450 0.1 +0.01%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (EURZAR) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá EURZAR . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

EUR/ZAR: phản ánh tỷ giá đồng euro với đồng rand Nam Phi. Đó là một tỷ giá chéo, cực kỳ dễ bay hơi có thể đạt tới 2.500 pips mỗi ngày. Hoạt động giao dịch đạt đỉnh trong phiên giao dịch châu Âu. Do tính biến động cao của nó, mệnh giá có thể được sử dụng để nhân rộng, vì nó cho phép mang lại lợi nhuận nhanh chóng.
Mối tương quan tích cực gần nhất của cặp này là với USD/ZAR.
Nam Phi là một nền kinh tế dựa trên tài nguyên, có nghĩa là tỷ giá ZAR phụ thuộc rất nhiều vào giá của nguyên liệu thô, kim cương, kim loại màu và kim loại quý. Giá của tiền tệ bị ảnh hưởng nặng nề bởi cán cân thương mại của đất nước.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến EUR / ZAR:
- việc làm ở cả hai nước;
- các chỉ số kinh tế chính của Nam Phi và EU;
- chính sách tiền tệ của các ngân hàng;
- tuyên bố của các quan chức của các ngân hàng trung ương của cả hai nước.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
02:50 08.07.20     Japan Bank Lending (YoY) (Jun) Bank Lending (YoY) (Jun) 4.8%
02:50 08.07.20     Japan Current Account n.s.a. (May) Current Account n.s.a. (May) 0.263T
04:30 08.07.20     Australia RBA Chart Pack Release RBA Chart Pack Release
08:00 08.07.20     Japan Economy Watchers Current Index (Jun) Economy Watchers Current Index (Jun) 15.5
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate s.a. (Jun) Unemployment Rate s.a. (Jun) 3.4%
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate n.s.a. (Jun) Unemployment Rate n.s.a. (Jun) 3.4%
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ EURZAR

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language