năm trên thị trường

Biểu đồ CHFJPY

114,093
0.1 ( +0.03%)
-
Buy - Sell -
Bid/Ask: - / - Phạm vi hàng ngày: 114,3240/113,8590 52 tuần: - Giá đóng cửa trước ngày 114,0930 Giá mở cửa 113,9610
Đơn vị tiền tệ
Công cụ Bid Ask Spread Tỷ lệ phần trăm
AUDCAD 0,94515 0,94542 0.1 +0.04%
AUDCHF 0,65470 0,65506 0.1 +0.03%
AUDJPY 74,714 74,745 0.1 +0.02%
AUDNZD 1,06090 1,06119 0.1 -0.12%
AUDUSD 0,69477 0,69493 0.1 +0.08%
CADCHF 0,69263 0,69293 0.1 -0.01%
CADJPY 79,040 79,071 0.1 +0.02%
CHFJPY 114,093 114,134 0.1 +0.03%
CHFSGD 1,47942 1,48116 0.1 +0.07%
EURAUD 1,62252 1,62285 0.1 +0.37%
EURCAD 1,53376 1,53403 0.1 +0.07%
EURCHF 1,06245 1,06286 0.1 +0.04%
EURGBP 0,89850 0,89874 0.1 +0.15%
EURHKD 8,73648 8,73999 0.1 +0.04%
EURJPY 121,248 121,280 0.1 +0.04%
EURNOK 10,7011 10,7087 0.1 +0.14%
EURNZD 1,72152 1,72194 0.1 -0.02%
EURRUB 80,47120 80,75441 0.2 -0.70%
EURSEK 10,43725 10,44455 0.1 -0.04%
EURSGD 1,57247 1,57353 0.1 +0.09%
EURUSD 1,12740 1,12760 0.1 +0.06%
EURZAR 19,34240 19,36330 0.1 +0.05%
GBPAUD 1,80547 1,80608 0.1 +0.10%
GBPCAD 1,70675 1,70723 0.1 +0.12%
GBPCHF 1,18223 1,18284 0.1 +0.14%
GBPDKK 8,28730 8,29575 0.1 +0.03%
GBPJPY 134,921 134,965 0.1 +0.08%
GBPNOK 11,9061 11,9184 0.1 +0.27%
GBPNZD 1,91547 1,91643 0.1 +0.01%
GBPSEK 11,60855 11,62745 0.1 +0.03%
GBPSGD 1,74979 1,75096 0.1 +0.15%
GBPUSD 1,25456 1,25488 0.1 +0.02%
NZDCAD 0,89065 0,89123 0.1 +0.15%
NZDCHF 0,61685 0,61756 0.1 +0.13%
NZDJPY 70,418 70,445 0.1 +0.07%
NZDSGD 0,91280 0,91432 0.1 +0.36%
NZDUSD 0,65476 0,65499 0.1 +0.17%
USDCAD 1,36034 1,36055 0.1 +0.05%
USDCHF 0,94233 0,94260 0.1 +0.00%
USDCNY 7,0230 7,0262 0.1 +0.04%
USDDKK 6,60650 6,60965 0.1 +0.08%
USDHKD 7,74806 7,75209 0.1 +0.00%
USDJPY 107,534 107,565 0.1 +0.03%
USDMXN 22,8331 22,8628 0.1 +0.00%
USDNOK 9,4888 9,4995 0.1 +0.21%
USDRUB 71,35780 71,66600 0.2 -0.52%
USDSEK 9,25595 9,26405 0.1 +0.06%
USDSGD 1,39455 1,39554 0.1 +0.05%
USDTRY 6,85055 6,86845 0.1 -0.01%
USDZAR 17,15810 17,17430 0.1 +0.01%

Tỷ giá và biểu đồ hiện tại (CHFJPY) trực tuyến.

Lợi nhuận từ biến động giá CHFJPY . Mở tài khoản giao dịch, gửi tiền và nhận 40% tiền thưởng.

Bắt đầu giao dịch

CHF/JPY: cho biết giá của đồng franc Thụy Sĩ so với đồng yên Nhật. Nó được giao dịch tích cực nhất trong phiên giao dịch châu Âu. Biến động hàng ngày của cặp dao động từ 100 đến 150 pips. Tỷ giá của cặp tiền phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ví dụ, thay đổi giá dầu và vàng toàn cầu, cán cân thương mại của Thụy Sĩ và Nhật Bản, lãi suất do ngân hàng trung ương của cả hai nước đặt ra, thay đổi GDP và các chỉ số kinh tế khác, thiên tai và công nghiệp (đặc biệt là ở Nhật Bản).
Cặp tiền này phù hợp cho giao dịch trong ngày ngắn hạn, và đôi khi để mở rộng quy mô.
Nếu chúng ta nhìn kỹ vào biểu đồ, có thể thấy rõ rằng tỷ giá chủ yếu bị ảnh hưởng bởi sự dao động của đồng yên, trong khi tỷ lệ CHF chủ yếu là ổn định.

background-image

Lịch kinh tế

Thời điểm Đất nước Tầm quan trọng Sự kiện Quá khứ Dự báo Thực tế
02:50 08.07.20     Japan Bank Lending (YoY) (Jun) Bank Lending (YoY) (Jun) 4.8%
02:50 08.07.20     Japan Current Account n.s.a. (May) Current Account n.s.a. (May) 0.263T
04:30 08.07.20     Australia RBA Chart Pack Release RBA Chart Pack Release
08:00 08.07.20     Japan Economy Watchers Current Index (Jun) Economy Watchers Current Index (Jun) 15.5
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate s.a. (Jun) Unemployment Rate s.a. (Jun) 3.4%
08:45 08.07.20     Switzerland Unemployment Rate n.s.a. (Jun) Unemployment Rate n.s.a. (Jun) 3.4%
Đi đến lịch

Làm thế nào để kiếm lợi nhuận từ CHFJPY

  • Đăng ký và mở tài khoản giao dịch
  • Nạp tiền bằng bất kỳ phương thức thuận tiện nào Xác minh số điện thoại của bạn trước khi bạn bắt đầu giao dịch để bảo mật tài khoản của bạn.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trong trình duyệt thông qua thiết bị đầu cuối web của chúng tôi.
  • Mở tài khoản

Choose your language